Hu-lơ
Hul. Hul (Vòng tròn). Con thứ hai của A-ram, và cháu của Sem (Sáng 10:23; ISử 1:17). Có người cho […]
Hul. Hul (Vòng tròn). Con thứ hai của A-ram, và cháu của Sem (Sáng 10:23; ISử 1:17). Có người cho […]
Humtah. Humtah. Một chỗ chép trong Giô 15:54, ở giữa A-phê-ca và Ki-ri-át-A-ra-ba, tức là Hếp-rôn, một miền núi của
Hupham. Hupham. Một trong các con trai của Bên-gia-min, do nơi người sanh ra họ Hu-pham (Dân 26:39).
Hurai. Hurai (Người dệt vải gai). Một trong những dũng sĩ của Đa-vít chép trong ISử 11:32 ở Na-ha-lê-Ga-ách nghĩa
Hur. Hur.I. Trong trận đánh với dân A-ma-léc, Hu-rơ cùng A-rôn đỡ tay của Môi-se cho đến khi mặt trời
Huram. Huram (Cao thượng).I. Một con cháu của Bên-gia-min (ISử 8:5).II. Vua của Ty-rơ đồng minh với vua Đa-vít và
Cedar. Cyprès. Là một thứ cây có giá trị, được nói đến trong Kinh Thánh (Thi 92:12; Êxê 31:3-6). Trên
Rose. Rose. Dịch là hoa tường vi trong Nhã 2:1 (nguyên văn: anthos “một bông hoa”) và trong Ês 35:1
Hushah. Husa. Chép trong ISử 4:4, chắc là một người thuộc chi phái Giu-đa, hoặc tên một họ hàng, nhưng