Tự điển Cadman

Kê-na

Kenaz. Kénaz.I. “Trưởng tộc” Ê-đôm trong vòng con cháu Ê-sau, (Sáng 36:11, 15, 42; ISử 1:36, 53).II. Cha của Ốt-ni-ên […]

Kê-nan

Kenan. Kénan. I. Con của Ê-nót (Sáng 5:9-14; ISử 1:2; Lu 3:37-38). Cũng gọi là Cai-nam.II. Con A-bát-sát, và cha

Kê-na-na

Kenaanah. Kénaana.I. Con trai Binh-han, cháu của Giê-đi-a-ên, trưởng tộc chi phái Bên-gia-min (ISử 7:10), vốn là người mạnh dạn

Kê-na-ni

Kenani. Kénani.Một người Lê-vi dự phần về lễ ăn chay và xưng tội của dân sự trong đời E-xơ-ra (Nê

Kê-na-nia

Kenaniah. Kénania (Giê-hô-va đứng vững). Một trưởng tộc người Lê-vi trong đời Đa-vít coi sóc việc ca xướng và dạy

Hu-sam

Husham. Husham (nhanh nhẹn). Theo Sáng 36:34, Hu-sam là một vua trị vì xứ Ê-đôm, song theo ISử 1:45-46, thì

Kê-móc

Chemosh. Kémosh.Một tà thần của dân Mô-áp (Dân 21:29; Giê 48:46). Cách thờ thần này cũng giống như cách thờ

Hu-sa-tít, Người

Hushathite. de Husa. Tên một họ hàng gọi làm hai cách, có lẽ chỉ về một người thôi, Si-bê-cai, một

Hô-tham

Hotham. Hotham (Cái nhẫn đóng ấn).Một người A-se, con của Hê-be, thuộc họ hàng Bê-ri-a (ISử 7:32).

Hô-thia

Hothir. Hothir.Con trai thứ 13 của Hê-man, ca sĩ của Đa-vít (ISử 25:4).

Lên đầu trang