Tự điển Cadman

Septante, Bản

Septante, Bản SeptuagintXem bài Kinh Thánh, Các Bản.

Sê-ra-gia

Sê-ra-gia Seraiah. Séraja (lính của Đức Chúa Trời).I. Con trai của Kê-na (ISử 4:13).II. Thầy thơ ký làm việc dưới

Sê-ra-phim

Sê-ra-phim Seraphs. Séraphim.Là các thiên sứ hộ giá Đức Chúa Trời (Ês 6:2, 3). Sê-ra-phim trong Dân 21:6 có nghĩa

Sê-rê-bia

Sê-rê-bia Sherebiah. Sérébir (Giê-hô-va làm cho run sợ).I. Người Lê-vi, trưởng tộc một họ tế lễ, từ Ba-by-lôn trở về

Sê-rết

Sê-rết Sered. Séred.Con trai của Sa-bu-lôn, người sáng lập ra một chi phái (Sáng 46:14; Dân 26:26).

Sê-ri-a

Sê-ri-a Seirah. Sé#ra (dê cái, bụi rậm).Một nơi ở trong núi Ép-ra-im, có lẽ là phần Đông Nam, mà Ê-hút

Sê-rúc

Sê-rúc Serug. Sérug (nhánh cây).Con trai Rê-hu, cha của Na-cô, và tổ Áp-ra-ham (Sáng 11:20, 23; ISử 1:20; Lu 3:35).

Sê-sa

Sê-sa Caesar. César.Là tên một nhánh của nhà (hoặc họ) Julia tại La-mã. Theo Phiny, người thứ nhứt mang danh

Sê-sác

Sê-sác Sheshach. Sésac.Theo truyền khẩu xưa, là một lối viết bí mật tên Ba-bên hay Ba-by-lôn (Giê 25:26; 51:41) theo

Sê-sai

Sê-sai Sheshai. Shéshai.Một trong ba con trai A-nác, ở tại Hếp-rôn (Dân 13:22), và bị Ca-lép đánh đuổi khỏi đó

Lên đầu trang