Tự điển Cadman

Lau

Reeds. Jonc.Xem bài Lác.

Lễ vật

Gift. Présent.Lễ vật làm quà để tỏ lòng yêu kính. Từ xưa, người ta đã dùng lễ vật để biếu:

Lá

Leaf. Feuille.Trong Sáng 8:11 nói bò câu đem lá ô-li-ve về cho Nô-ê. Sáng 3:7 nói thủy tổ lấy lá

Lê-a

Leah. Léa.Con gái đầu lòng của La-ban, vợ cả của Gia-cốp. Sau khi Gia-cốp làm việc cho cậu được bảy

Lác

Reed. Jonc.Trong tiếng Hê-bơ-rơ thì dùng hai chữ:1. Âch#, tùy theo Jérôme, là chữ vốn của người Ai-cập để chỉ

Lê-ba-na

Lebana. Lébana (Trắng, chỉ mặt trăng trong văn thơ).Một người Nê-thi-nim có con cháu cùng với Xô-rô-ba-bên từ Ba-by-lôn trở

Lạc-cum

Lakkum. Lakkum.Một chỗ trên nơi biên giới của Nép-ta-li (Giô 19:33), có lẽ gần sông Giô-đanh.

Lê-ba-ốt

Lebaoth. Lébaoth (Sư tử cái).Một thành trong số các thành ở đầu cùng chi phái Giu-đa, tại “miền Nam” (Giô

Lách-ma

Lahmas. Lachmas.Một làng ở miền thấp trong địa phận chi phái Giu-đa (Giô 15:40).

Iếp-san

Ibzan. Ibtsan. Quan xét thứ mười của Y-sơ-ra-ên, cai trị trong bảy năm. Thành của người tại Bết-lê-hem nên có

Lên đầu trang