Bên-tơ-xát-sa
Belteshazzar. Béltschatsar (Giữ gìn sự sống người). Vốn là tên của tà thần mà người Ba-by-lôn vẫn tôn kính (Đa-ni-ên […]
Belteshazzar. Béltschatsar (Giữ gìn sự sống người). Vốn là tên của tà thần mà người Ba-by-lôn vẫn tôn kính (Đa-ni-ên […]
Ben-Zoheth. Ben-Zocheth. Con trai (có thể là cháu trai) của Di-si, dòng dõi của Giu-đa (ISử 4:20).
Beor. Béhor (Đuốc cháy).I. Cha của Bê-la, và là một trong các vua đầu tiên của xứ Ê-đôm (Sáng 36:32;
Beon. Béhon. Một thành xưa của người Mô-áp được chia cho chi phái Ru-bên (Dân 32:3). Cũng được gọi là
Bethphage. Bethphagé (Nhà của trái vả xanh) Một làng ở bên núi Ô-li-ve, gần làng Bê-tha-ni, bên đường từ Giê-ri-cô
Bera. Bérah (Con trai của gian ác). Vua xứ Sô-đôm, trong thời Áp-ra-ham, tranh chiến cùng Kết-rô-lao-me và các vua
Beracah, Berachah. Béraca (Ơn phước). Một người Bên-gia-min mạnh dạn đến giúp đỡ Đa-vít tại Xiếc-lác (ISử 12:3). 1054 T.C.
, Valley of Beracah. Vallée de Bénédiction. Là một trũng mà vua Giô-sa-phát với dân sự nhóm họp trong ngày
Israel. Israel (“người lính của Đức Chúa Trời” hay “vật lộn với Đức Chúa Trời”).I. Ấy là tên thiên sứ
Beraiah. Béraja (Đức Giê-hô-va dựng nên)Con của Si-mê-i, là một trưởng tộc của chi phái Bên-gia-min (ISử 8:21).