Ghi-tít

Gittite. Guitthith (Thuộc về Gát).
I. Người bản xứ thành Gát (IISa 6:10, 11; 15:18, 19, 22).
II. Tên một nhạc khí (Đầu đề Thi 8; 81; 84).
a) Chỉ về một thứ nhạc khí mà người Gát hay dùng.
b) Một bài hát dùng để ca hát khi hái và ép nho.
III. Hoặc là một khúc quân hành dùng khi binh lính ra đi (IISa 15:18).
Tiến sĩ Scofield nói (đầu đề của Thi 8) Ghi-tít có nghĩa là “bàn ép rượu”, thuộc về mùa gặt. Vậy có ý nghĩa chỉ về sự phán xét (Ês 53:3; Khải 19:15). Có người nói đầu đề nầy thuộc về Thi 7 là một Thi-thiên thuộc về sự phán xét (7:6, 8).

Lên đầu trang