CANH-NÔNG (Làm ruộng, Trồng vườn nho)

Canh nông là sự cày cấy Sáng 3:23a

Canh nông là nghề của loài người từ trước khi chưa sa ngã Sáng 2:15

Canh nông trở nên việc nhọc nhằn tại đất bị rủa sả Sáng 3:17-19

Sau sự sa ngã loài người bị định phải lao khổ suốt đời về canh nông Sáng 3:23

Canh nông ích lợi cho mọi người Truyền 5:9

Loài người nên nhìn biết hoa lợi của canh nông đều bởi Đức Chúa Trời ban cho Giê 5:24;Ôs 2:8

Kẻ làm nghề canh nông  phải:

Nhờ Đức Chúa Trời ban sự khôn ngoan Ês 28:24-29

Siêng năng Châm 27:23-27;Truyền 11:6

Khó nhọc IITim 2:6

Bền lòng chờ đợi huê lợi Gia 5:7

Kẻ siêng năng trong việc canh nông được hoa lợi nhiều Châm 12:11;13:23;28:19;Hêb 6:7

Kẻ làm nghề canh nông được gọi là:

Kẻ làm ruộng Sáng 4:2;IISử 26:10

Kẻ trồng nho IISử 26:10

Con gặt Mat 9:37

Người làm công Mat 20:1

Sự hòa bình làm cho canh nông phong thạnh Ês 2:4;Giê 31:24

Giặc giã phá hủy canh nông Giê 50:16;51:23

Những thánh tổ đều làm nghề canh nông cả Sáng 4:2;9:20

Nô-ê giảm bớt sự nhọc nhằn về canh nông Sáng 5:29;9:20

Dân Giu-đa thích theo nghề canh nông Quan 6:11;ICác 19:19;IISử 26:10

Đất ruộng xứ Ca-na-an rất tốt cho việc canh nông Sáng 13:10;Phục 8:7-9

Khí hậu xứ Ca-na-an rất thích hiệp với việc canh nông Phục 11:10-11

Canh nông trong vòng dân Giu-đa được phát đạt là nhờ:

Sự chia sản nghiệp riêng cho từng gia tộc Dân 36:7-9

Quyền chuộc lại sản nghiệp mình Lê 25:23-28

Sự phân biệt dân sự khỏi các dân ngoại bang Xuất 33:16

Sự cấm ăn lời Xuất 22:25

Lời Đức Chúa Trời hứa ban phước cho việc ấy Lê 26:4;Phục 7:13;11:14-15

Những luật định việc canh nông cấm:

Tham ruộng kẻ khác Phục 5:21

Dời mộc giới của ruộng người ta Phục 19:14;Châm 22:28

Gặt hái lúa trong ruộng kẻ khác Phục 23:25

Thả súc vật vào ruộng kẻ lân cận Xuất 22:5

Làm thiệt hại mùa màng kẻ khác Xuất 22:6

Lắm khi người ta dùng kẻ làm mướn làm việc canh nông cho mình ISử 27:26;IISử 26:10;Mat 20:8;Lu 17:7

Trong năm sa-bát không nên làm việc canh nông Xuất 23:10-11

Người canh nông thường đóng lãnh canh cho chủ ruộng Mat 21:33-34

Người làm việc canh nông lắm khi bị mất mùa tại vì tội lỗi họ Ês 5:10;7:23;Giê 12:13;Giôên 1:10-11

Kẻ làm việc canh nông buồn bã vì bị mất mùa Giôên 1:11;Amốt 5:16-17

Hoa lợi nghề canh nông cũng xuất cảng nhiều ICác 5:11;Êxê 27:17

Những việc thuộc về canh nông là:

Cày đất Gióp 1:14;Ês 28:24

Vun xới Ês 5:6

Đào đất Lu 13:8

Bỏ phân Lu 13:8

Bừa Gióp 39:13;Ês 28:24

Vỡ đất Ês 28:24

Cất bỏ đá Ês 5:2

Gieo Truyền 11:4;Ês 32:20;Mat 13:3

Trồng Châm 31:16;Ês 44:14;Giê 31:5

Tưới Phục 11:10;ICô 3:6-8

Nhổ cỏ Mat 13:28

Tháp Rô 11:17-19,24

Hớt nho Lê 25:3

Tỉa-sửa Giăng 15:2

Cắt cỏ Amốt 7:1

Gặt Thi 129:7;Ês 17:5;Giăng 4:35-36

Bó Sáng 37:7;Thi 129:7;Mat 13:30

Mót Lê 19:9;Ru 2:3

Đập Phục 25:4;Quan 6:11

Sảy Ru 3:2

Dê Mat 3:12

Thâu trử vào kho Mat 6:26;13:30

Những con thú thường dùng vào việc canh nông là:

Bò Phục 25:4

Lừa Phục 22:10

Ngựa Ês 28:28

Những khí cụ dùng vào việc canh nông là:

Cái cày ISa 13:20

Bừa sắt IISa 12:31

Cuốc ISa 13:20;Ês 7:25

Lưỡi hái Phục 16:9;23:25

Cái liềm Ês 18:5;Giôên 3:10

Cái chĩa ba ISa 13:21

Cái rìu ISa 13:20

Cái que, cái lẻ Ês 28:27

Trái lăn Ês 28:27

Xe bò ISa 6:7;Ês 28:27-28

Mủng Ês 30:24

Nia Ês 30:24;Mat 3:12

Sàng Amốt 9:9

Việc canh nông làm ví dụ về:

Công việc của Hội Thánh ICô 3:9

Việc thuộc linh trong lòng Giê 4:3;Ôs 10:12

Lên đầu trang