Chúa cấm sự bất nghĩa Xuất 23:6-8;Lê 19:15,35;Phục 16:19;19:14;Châm 18:5;24:23-24;ITê 4:6
Cấm không được ăn ở bất nghĩa đối với:
Kẻ khốn khó Xuất 23:6;Châm 14:31;22:22-23
Khách ngoại bang, người góa bụa và những kẻ mồ côi Xuất 22:21-22;23:9;Phục 24:17;Châm 23:10;Giê 7:6;22:3;Xa 7:10
Đầy tớ Phục 24:14;Gióp 31:13-14
Việc bất nghĩa nhỏ hơn hết cũng là xấu Lu 16:10
Đức Chúa Trời:
Gớm ghiếc sự bất nghĩa Phục 25:16;Châm 11:1;17:15;20:10
Coi chừng sự bất nghĩa Truyền 5:8;Ca 3:34-36
Nghe tiếng kêu la của kẻ bị sự bất nghĩa Xuất 22:23;Gia 5:4
Hình phạt kẻ thi hành sự bất nghĩa Châm 22:22-23;Thi 12:5;43:1;Amốt 8:4-8;Mal 3:5;ITê 4:6
Khốn cho kẻ phạm tội bất nghĩa Ês 5:22-23;10:1-2;33:1;Giê 22:13;Ha 2:9
Đáng rủa sả cho kẻ phạm tội bất nghĩa Phục 27:17,19
Tội bất nghĩa do nơi:
Lòng tham lam Giê 6:13
Sự vô độ Châm 31:4-5
Gương xấu Xuất 23:2
Kẻ ác:
Toan mưu làm việc bất nghĩa Thi 58:2;Giê 22:17;Amốt 8:5
Ăn ở bất nghĩa Gióp 24:1-11;Ôs 12:8;Amốt 4:1;8:5;Rô 1:29
Xử đoán bất nghĩa Thi 82:2;Truyền 3:16;Ha 1:4
Ăn ở bất nghĩa mà không hổ-thẹn Giê 6:13,15;Sô 3:5
Tín đồ:
Nên gớm ghiếc sự bất nghĩa Châm 29:27
Làm chứng nghịch cùng sự bất nghĩa Thi 58:1-2;Mi 3:8-9
Phải nhịn nhục mà chịu sự bất nghĩa ICô 6:7;Lu 6:29
Đừng báo trả sự bất nghĩa Mat 5:39-40;Lu 6:29
Các vua chúa nên gớm ghiếc sự bất nghĩa Châm 16:11-12
Kẻ bất nghĩa bị truất ra khỏi nước thiên đàng ICô 6:9
Án phạt kẻ bất nghĩa Châm 22:16;Giê 5:28-29;Ôs 5:10;Amốt 4:1-3;5:11-12;8:4-8;Mi 6:10-13;Mal 3:4;Cô 3:25;Khải 22:11-12
Gương chứng về sự bất nghĩa:
La-ban Sáng 31:7,41
Con trai Sa-mu-ên ISa 8:3
A-háp ICác 21:10-16
Những kẻ đứng đầu dân Giu-đa Giê 5:28;Amốt 4:1;Mi 6:10-12
Các quan trưởng dân Giu-đa Ôs 5:10
Giu-đa Ích-ca-ri-ốt Mat 27:4
Phi-lát Mat 27:24-26
Dân Giu-đa Công 3:13-14;13:28
Phê-lít Công 24:27