BẮT-BỚ, Sự

Christ:

Phải chịu sự bắt bớ Mat 12:14;27:1;Mác 11:18;Lu 22:2;Giăng 5:16;7:1,19

Chịu sự bắt bớ cách nhịn nhục Ês 53:7;Mat 27:12;Mác 14:61;15:3-5;IPhi 2:23;Hêb 12:3

Tình nguyện chịu sự bắt bớ Ês 50:6;Mat 26:53;Hêb 12:2

Sự bắt bớ do nơi:

Sự chẳng hiểu biết Đức Chúa Trời và Christ mà ra Giăng 15:21;16:3;Công 3:15,17;ITim 1:13

Lòng ghen ghét Christ mà ra Giăng 15:20,24

Lòng kiêu ngạo mà đến Thi 10:2

Lòng sốt sắng ngu muội mà ra Giăng 16:2;Công 13:50;26:9-11

Kẻ nào muốn ăn ở cách đạo đức trong Christ phải bị sự bắt bớ Mat 16:24;Mác 8:34;10:29-30;Lu 9:23;Công 14:22;IITim 3:12

Tín đồ:

Bị sự bắt bớ Mat 10:17;24:9;Mác 13:9;Lu 21:12;Giăng 15:20;16:2,33;Công 20:23;ITê 3:3;Khải 2:10

Phải vì Đức Chúa Trời mà chịu sự bắt bớ Thi 44:22 và [dc Rô 8:36;Thi 69:7;Ês 66:5;Giê 11:21;15:15;20:8;

Phải vì danh Christ mà chịu sự bắt bớ Mat 24:9;Mác 13:9;Lu 21:12;Giăng 15:21

Đồng với Christ mà chịu sự bắt bớ Rô 8:17;IICô 1:5;Phil 3:10;Cô 1:24;IITim 2:12

Không nên tìm kiếm sự bắt bớ Mat 2:13;10:23;12:14-15;Công 9:23-25;14:5-6

Không nên sợ sự bắt bớ Ês 51:7;Mat 10:26,28;Lu 12:4;IPhi 3:14;Khải 2:10

Tín đồ trải qua sự bắt bớ bị người ta:

Ghen ghét Mat 10:22;24:9;Mác 13:13;Lu 21:17;Giăng 17:14

Khinh bỉ Giê 15:10;20:8;Công 5:41;ICô 4:13;ITim 4:12;Hêb 10:33

Rủa sả nhạo báng Giê 15:10;Ca 3:45-46;ICô 4:12;Hêb 11:36

Bạc đãi Mat 10:17;Mác 13:9;Công 5:40;12:1;22:19;26:11;ICô 4:11;Hêb 11:36

Bỏ tù Lu 21:12;Công 8:3;12:4;22:4,19;26:10;Hêb 11:36

Giết chết Mat 24:9;Lu 21:16;Giăng 16:2;Công 22:4;26:10;ICô 4:9;IICô 4:11;Hêb 11:37

Tín đồ bị sự bắt bớ phải:

Nhịn nhục mà chịu ICô 4:11-12;IPhi 2:20

Phó mình cho Đức Chúa Trời IPhi 4:19

Vui mừng Mat 5:11-12;Lu 6:22-23;Công 5:41;IICô 12:10;IPhi 4:13

Ngợi khen Đức Chúa Trời IPhi 4:16

Cầu nguyện Chúa cứu mìmh thoát khỏi Thi 7:1;31:15;35:3;71:12-13;119:86

Cầu nguyện cho kẻ bắt bớ mình Mat 5:44;Lu 6:28;23:34;Công 7:60;ICô 4:12-13

Chúc phước cho kẻ bắt bớ mình Mat 5:44;Lu 6:28;Rô 12:14;IPhi 3:9

Kẻ nào nhịn nhục mà chịu sự bắt bớ được ơn trước mặt Đức Chúa Trời IPhi 2:19-20

Kẻ vì sự công nghĩa và Christ mà chịu sự bắt bớ có phước Mat 5:10-11;Lu 6:22;IPhi 3:14;4:14

Kẻ nào vì Chúa mà chịu sự bắt bớ có phần thưởng rất lớn ở trên trời Mat 5:12;Lu 6:23

Hi-vọng về sự vinh hiển tương lai nâng đỡ mình trong lúc bị sự bắt bớ Rô 8:18;ICô 15:19,32;IITim 2:12;Hêb 10:34

Sự bắt bớ không thể phân rẽ mình khỏi sự yêu thương của Đức Chúa Trời Rô 8:34-35

Đức Chúa Trời:

Không bỏ tín đồ nào bị sự bắt bớ IICô 4:9

Giải cứu tín đồ khỏi sự bắt bớ Đa 3:25,28;Lu 1:71;IICô 1:10;IITim 3:11

Phải cầu nguyện cho kẻ bị sự bắt bớ IITê 3:1-2

Kẻ giả hình chịu sự bắt bớ không nổi Mat 13:21;Mác 4:17

Các giáo sư giả sợ sự bắt bớ Ga 6:12

Tánh thiên nhiên của người ta hay muốn bắt bớ kẻ tin Chúa Mat 5:12;Ga 4:29

Kẻ ác:

Đều buông theo sự bắt bớ Thi 10:2;69:26;109:16;143:3;Ca 4:19;Mat 5:12;23:34;Công 7:52

Khi thấy sự bắt bớ đạt đến mục đích thì đều vui mừng lắm Thi 13:4;Khải 11:10

Bắt bớ tín đồ:

Tức là bắt bớ Christ Công 9:4-5;22:7-8;26:14-15

Tức là bắt bớ Đức Chúa Trời Xa 2:8

Bị Đức Chúa Trời đoán phạt Phục 30:7;32:43;ISử 16:21-22;Giê 11:21-22;15:15;17:18;20:11;Giôên 3:18-19;Sô 2:8-10;Mat 23:34-36;Lu 11:49-51;IITê 1:6

Gương chứng về tín đồ bị sự bắt bớ:

Mi-chê ICác 22:26-28;IISử 18:26

Đa-vít Thi 31:15;119:157,161;Giê 18:18-20;26:8,11-16;32:2;38:9

Ba bạn Hê-bơ-rơ Đa 3:13-21

Đa-ni-ên Đa 6:5-17

Người mù Giăng 9:28,34

Phi-e-rơ Công 4:3;12:3-5

Sứ-đồ Công 5:18,40-41;14:5;ICô 4:11-13;IICô 4:8-11

Tiên tri đời xưa Công 7:52;Hêb 11:36

Hội Thánh tại Giê-ru-sa-lem Công 8:1

Phao-lô Công 9:23-25 và [dc IICô 11:32-33;Công 14:19;20:23;21:27-32;23:12-15;ICô 15:32;IICô 1:8-10;11:23-25;Ga 5:11;IITim 3:11

Phao-lô và Ba-na-ba Công 13:50

Phao-lô và Si-la Công 16:22-24

Tín đồ ở Tê-sa-lô-ni-ca IITê 1:4

Người Giu-đa tin theo đạo Chúa Hêb 10:32-34

Môi-se Hêb 11:25-26

Gương chứng kẻ hay bắt bớ:

Vua Pha-ra-ôn Xuất 1:8-14

Sau-lơ ISa 19:1;20:33;22:16-19;26:18

Giê-sa-bên ICác 18:4;19:2

Dân Y-sơ-ra-ên ICác 19:10,14 và [dc Rô 11:3;Nê 9:26;Công 7:52;ITê 2:15

A-háp ICác 22:8,27;IISử 18:26

Giô-ách IISử 24:22

Vua Sê-đê-kia và các quan trưởng Giu-đa Giê 38:4-6

Người Canh-đê Đa 3:8-12

Các quan thượng thơ nước Ba-by-lôn Đa 6:4-13

Người Pha-ri-si Mat 12:14;23:29-37;Lu 11:47-51;Giăng 9:34

Vua Hê-rốt Lu 13:31;Công 12:1-3

Các thầy tế lễ thượng phẩm Mác 11:18;Lu 22:2;Giăng 11:57;12:10;Công 5:17-18;25:2-3

Người Giu-đa tại Giê-ru-sa-lem Giăng 5:16;7:19;Công 6:9-13;7:52;23:12-15

Người Giu-đa tại Đa-Mách Công 9:23-29

Người Giu-đa tại An-ti-ốt Công 13:50;14:19

Người Giu-đa tại Y-cô-ni Công 14:1-7

Người Giu-đa tại xứ A-si Công 21:27-32

Dân ngoại bang Công 14:5

Sau-lơ tại Tạt-sơ Công 8:3;22:4,19-20;ICô 15:9;Phil 3:6;ITim 1:13

Dân cư Ê-phê-sô Công 19:29

Lên đầu trang