Tự điển Cadman

Xê-rô

Zeror. Tséror. Một người Bên-gia-min, tổ phụ của Kích, cha Sau-lơ (ISa 9:1).

Xiềng tỏa hay Cùm

Shackles, stocks. Entraves.Một đồ dùng để hình phạt, tiếng Hê-bơ-rơ gọi là sad, làm bằng một khung gỗ, bởi thế

Xê-ru-gia

Zeruiah. Tséruja.Mẹ của ba người dõng sĩ thống lãnh đạo binh của Đa-vít, A-bi-sai, Giô-áp, và A-xa-ên, –họ được chép

Xi-ha

Ziha. Tsiha (nóng nực, khô cạn).I. Một trưởng tộc của người Nê-thi-nim (những người phục dịch đền thờ), từ Ba-by-lôn

Xê-mi-ra

Zemirah. Zémira (điệu hát, bài ca).Một người Bên-gia-min, cha của Bê-ke (ISử 7:8).

Xê-na

Zenas. Zénas.Thầy dạy luật, ở trong đảo Cơ-rết đi với A-bô-lô, người mà Phao-lô giao cho Tít, hầu cho người

Xê-nan

Zenan. Tsénan (nơi của bầy chiên).Một thành ở trong hoặc ở phía Tây miền đồng bằng xứ Do-thái (Giô 15:37).

Xếp-bô

Tsippor. (chim nhỏ, chim sẻ).Cha của Ba-lác, vua Mô-áp (Dân 22:4, 10).

Xê-phát

Zephath. Tséphath (tháp canh).Tên của một thành dân Ca-na-an, nơi đó sau khi bị chiếm và hủy phá thì người

Xê-pha-ta

 Zephathah. Tséphata (tháp vọng canh). Một trũng gần Ma-rê-sa, trong chi phái Giu-đa (IISử 14:10) Conder cho rằng dòng nước

Lên đầu trang