CHÓ, CON

Dân Giu-đa hay gớm con chó IISa 3:8

Vẽ ra con chó là:

Có tánh hay quạu Châm 26:17

Không tinh sạch Lu 16:21; IIPhi 2:22

Thích ăn thịt ICác 14:11; IICác 9:35-36

Ưa ăn huyết ICác 21:19; 22:38

Có tánh hung dữ Thi 22:16

Ban đêm con chó lan khắp các thành phố Thi 59:14-15

Không nên cho con chó ăn đồ thánh Mat 7:6

Vật gì bị thú rừng xé phải cho con chó ăn Xuất 22:31

Tế con chó, một việc gớm ghiếc Ês 66:3

Không nên dâng cho Đức Chúa Trời bằng giá một con chó Phục 23:18

Con chó nhà:

Dùng để canh giữ bầy chiên Gióp 30:1

Ăn đồ vụn đổ rớt Mat 15:27

Cách uống của con chó Quan 7:5

Con chó làm ví dụ về:

Dân ngoại bang Mat 15:22, 26

Mục sư có lòng tham-lam Ês 56:11

Kẻ ngu muội Châm 26:11

Kẻ bỏ đạo IIPhi 2:22

Kẻ hay bắt bớ Thi 22:16, 20

Người tội lỗi cứng cỏi Mat 7:6; Khải 22:15

Giáo sư giả Phil 3:2

Mục sư bất trung (chó câm) Ês 56:10

Kẻ hèn hạ (chó chết) ISa 24:14-15; IISa 9:8

Lên đầu trang