Iyim. Ijjim. (những nơi đổ nát).
I. Một thành ở phía sông Giô-đanh, trong phần ghi chú của bản dịch NIV là Iye Abarim (Dân 33:45).
II. Một thành ở phía cực Nam xứ Giu-đa gần Ê-đôm (Giô 15:29, trong bản dịch NIV là Iim). Không rõ ở đâu.
Iyim. Ijjim. (những nơi đổ nát).
I. Một thành ở phía sông Giô-đanh, trong phần ghi chú của bản dịch NIV là Iye Abarim (Dân 33:45).
II. Một thành ở phía cực Nam xứ Giu-đa gần Ê-đôm (Giô 15:29, trong bản dịch NIV là Iim). Không rõ ở đâu.