Bầy chiên của Đức Chúa Trời Thi 79:13;100:3; Lu 12:32; Giăng 10:16; Công 20:28; IPhi 5:2
Bình vàng và bình bạc IITim 2:20
Bình quí trọng IITim 2:21
Bình dùng việc sang trọng Rô 9:21,23
Bò tơ của chuồng Mal 4:2
Bông huệ Ôs 14:5
Các ngôi sao Đa 12:3
Cá tốt Mat 13:48
Cây trồng gần dòng nước Thi 1:3; Giê 17:8
Cây thạnh mậu Thi 1:3; Giê 17:8
Cây hương nam trên Li-ban Thi 92:12
Cây của sự công bình Ês 61:3
Cây trụ trong đền Đức Chúa Trời Ga 2:9; Khải 3:12
Cây lúa Ôs 14:7; Mat 3:12;13:29-30
Cây đương mọc mạnh mẽ Thi 144:12
Cây Ô-li-ve xanh Thi 52:8; Ôs 14:6
Cây kè Thi 92:12
Cây liễu bên dòng nước chảy Ês 44:4
Con nai cái Thi 18:33; Ha 3:19
Con chiên Thi 78:52;95:7; Xa 13:7; Mat 25:33;26:31; Giăng 10:11-16;21:16
Con nai cái thèm khát Thi 42:1
Con trẻ Mat 11:25;18:3; ICô 14:20
Con cái hay vâng lời IPhi 1:14
Cơ nghiệp riêng của Đức Chúa Trời Thi 135:4; Mal 3:17
Chi thể của Christ ICô 12:20,27
Chiên con Ês 40:11; Lu 10:3; Giăng 21:15
Chim phụng hoàng Thi 103:5
Chim ưng Ês 40:31
Chim bò câu Thi 68:13
Đá sống IPhi 2:5
Đất tốt Mat 13:23; Mác 4:20; Lu 8:15
Đầy tớ ngay thẳng trung tín Mat 25:21
Đền của Đức Chúa Trời ICô 3:9; Êph 2:21
Đền thờ thánh ICô 3:17; Êph 2:21
Giống tốt Mat 13:38
Li-ban Ôs 14:5
Lính IITim 2:3
Mặt trời Quan 5:31; Mat 13:43
Muối của thế gian Mat 5:13
Người chạy thi nơi trường đua ICô 9:24; Hêb 12:1
Người khách lạ Lê 25:23; ISử 29:15; Thi 39:12; IPhi 2:11
Người đấu sức IITim 2:5
Nhành nho Giăng 15:2,4-5
Núi Si-ôn Thi 125:1
Suối nước chẳng hề khô Ês 58:11
Sự sáng Mat 5:14; Phil 2:15
Sư tử Châm 28:1; Mi 5:7
Sương móc và mưa Mi 5:6
Trái vả tốt Giê 24:2-7
Trẻ con mới đẻ IPhi 2:2
Vàng Gióp 23:10; Ca 4:2
Vườn năng tưới Ês 58:11