Lời răn bảo phải sự vâng lời Đức Chúa Trời Lê 18:4; Dân 15:39; Phục 10:12-13;11:8;13:4;15:5;26:16; Truyền 12:13
Cách chúng ta phải vâng lời Đức Chúa Trời Phục 10:12-13; Giê 22:5; Mi 6:8; IGiăng 3:23; Giăng 6:29
Sự vâng lời Đức Chúa Trời cốt ở trong:
Sự vâng phục theo tiếng phán Ngài Phục 13:4;15:5;26:17;30:8; Giê 7:23;42:6
Sự vâng theo luật pháp Ngài Phục 17:11; Ês 42:24
Sự vâng lời Jêsus Christ Mat 28:20; Giăng 14:15;15:14; IICô 10:5; IPhi 1:2
Sự vâng theo Tin Lành Rô 1:5;6:17;10:16; IITê 1:8; IPhi 4:17
Sự vâng phục các quyền đã lập Rô 13:1
Jêsus Christ làm tiêu chuẩn về sự vâng lời Đức Chúa Trời Mat 26:42; Giăng 4:34;15:10;17:14; Phil 2:8; Hêb 5:8;10:7
Nhờ sự vâng lời Đức Chúa Trời của Christ mà tín đồ được xưng nghĩa trước mặt Đức Chúa Trời Rô 5:19
Các thiên sứ vâng lời Đức Chúa Trời Thi 103:20
Phải vâng lời Đức Chúa Trời cách:
Sẵn lòng Thi 18:44; Ês 1:19
Từ trong lòng Phục 11:13; Rô 6:17
Như con cái hay vâng lời IPhi 1:14
Chắc chắn không lìa bỏ chút nào Phục 28:14
Trọn vẹn IICô 2:9; Gia 2:10
Sự vâng lời Đức Chúa Trời luôn luôn Phil 2:12
Sự vâng lời Đức Chúa Trời đáng giá hơn các của tế lễ ISa 15:22
Thà vâng lời Đức Chúa Trời còn hơn là loài người Công 4:19;5:29
Vâng lời Đức Chúa Trời là một đức tánh của tín đồ Rô 16:19; IPhi 1:14
Đức Chúa Trời chọn tín đồ để vâng lời Đức Chúa Trời IPhi 1:2
Tín đồ:
Quyết định vâng lời Đức Chúa Trời Xuất 24:7; Giô 24:24
Xưng tội chẳng vâng lời Đức Chúa Trời Đa 9:10
Hết lòng vâng lời Đức Chúa Trời Thi 119:34,69
Vui mừng vâng lời Đức Chúa Trời Thi 40:8
Được trở nên trọn vẹn trong sự vâng lời Đức Chúa Trời Cô 4:12
Cầu nguyện đặng giữ mình trong sự vâng lời Đức Chúa Trời Thi 86:11;119:35;143:10
Đức Chúa Trời thử thách sự vâng lời Đức Chúa Trời của tín đồ Sáng 22:12; Quan 3:4; Hêb 11:17
Sự vâng lời Đức Chúa Trời làm một bằng chứng:
Về lòng thương yêu Đức Chúa Trời IGiăng 2:5;5:3; IIGiăng 1:6
Về lòng thương yêu Jêsus Christ Giăng 14:15,21
Hiểu biết Đức Chúa Trời IGiăng 2:3
Mình ở trong Đức Chúa Trời IGiăng 3:24
Sự vâng lời Đức Chúa Trời trọn vẹn là phận sự chớ chẳng đáng kể công Lu 17:10
Phàm ai vâng lời Đức Chúa Trời:
Lãnh được ân tứ của Thánh Linh Công 5:32
Làm bạn hữu của Jêsus Christ Giăng 15:14
Làm anh em với Jêsus Christ Mat 12:50; Mác 3:35
Được Ngài và Jêsus Christ thương yêu Giăng 14:23
Được cứu rỗi đời đời Hêb 5:9
Được vào nước thiên đàng Mat 7:21
Được xưng là lớn trong nước thiên đàng Mat 5:19
Còn lại đời đời IGiăng 2:17
Được nhậm lời cầu nguyện Giăng 9:31; IGiăng 3:22;5:14
Các phước hứa cho kẻ vâng lời Đức Chúa Trời Xuất 19:5;23:22; Lê 26:3-12; Phục 26:16-19;30:16;32:46-47; ISa 12:14; Ês 1:19; Giê 7:23
Sự tai vạ vì không vâng lời Đức Chúa Trời Hêb 12:25
Kẻ ác không vâng lời Đức Chúa Trời Xuất 5:2; Nê 9:17
Sự phạt vì tội không vâng lời Đức Chúa Trời Phục 11:28;28:15-68; Giô 5:6; Ês 1:20
Gương chứng về kẻ vâng lời Đức Chúa Trời:
Nô-ê Sáng 6:22;7:5
Áp-ra-ham Sáng 12:1-4 và Hêb 11:8; Sáng 22:3,12,18;26:3-5
Dân Y-sơ-ra-ên Xuất 12:28;19:8;24:3,7; Giô 24:24
Môi-se Xuất 34:4;40:16
Ca-lép và Giô-suê Dân 32:12
Giô-suê Giô 11:15
Sa-lô-môn ICác 3:3; ISử 28:7
Đa-vít ICác 9:4;11:34; Thi 40:8;119:47,166; Công 13:22
Ê-li ICác 17:5
Ê-xê-chi-ên IICác 18:6
Giô-sia IICác 23:3; IISử 34:31
Người Giu-đa bị làm phu tù Nê 10:29
Giô-sép Mat 1:24
Các bác sĩ Mat 2:12
Xa-cha-ri và Ê-li-sa-bét Lu 1:6
Phao-lô Công 26:19;27:23; Rô 1:9
Các tín đồ La mã Rô 16:19
Các tín đồ Phi-líp Phil 2:12