Trũng là chỗ đất ở giữa hai hòn núi ISa 17:3
Trũng gọi là:
Xứ thấp Phục 1:7
Trũng Sáng 14:17; IISa 18:18
Trũng màu mỡ Ês 28:1,4
Trũng gớm ghê Gióp 30:6
Suối phun ra trong trũng để tưới nó Thi 104:8,10
Trong xứ Ca-na-an có nhiều trũng Phục 11:11
Trũng có nhiều:
Khe, suối Phục 8:7; Ês 41:18
Hang đá và hòn đá Gióp 30:6; Ês 57:5
Cây cối ICác 10:27 (đồng bằng tức trũng)
Bông huệ Nhã 2:1
Con quạ Châm 30:17
Bò câu Êxê 7:16
Trũng xứ Ca-na-an được khai phá và màu mỡ ISa 6:13; Thi 65:13
Lắm khi người ta làm lễ gớm ghiếc tại nơi trũng để thờ tà thần Ês 57:5
Bái vật giáo tin trũng có thần đặc biệt làm chủ ICác 20:23,28
Dân Y-sơ-ra-ên không đuổi được dân Ca-na-an trong trũng Quan 1:19
Trũng lắm khi là nơi chiến trận lớn Quan 5:15;7:8,22; ISa 17:19
Những trũng Kinh Thánh nói đến là:
A-cô Giô 7:24; Ês 65:10; Ôs 2:15
A-gia-lôn Giô 10:12
Ba-ca (trũng khóc lóc) Thi 84:6
Bê-ra-ca IISử 20:26
Bô-kim Quan 2:5
Của người qua lại Êxê 39:11
Díp-thách-Ên Giô 19:14-27
Ê-la ISa 17:2;21:9
Éch-côn Dân 32:9; Phục 1:24 (đèo và khe đây có lẽ là trũng)
Gát IISa 24:5
Ghê-ra Sáng 26:17
Ga-ba-ôn Ês 28:21
Hếp-rôn Sáng 37:14
Hi-nôm hay là Tô-phết Giô 18:16; IICác 23:10; IISử 28:3; Giê 7:32
Giô-sa-phát hay là Đoán định Giôên 3:2,14
Giê-ri-cô Phục 34:3
Gít-rê-ên Ôs 1:5
Kê-sít (Ê-méc Kê-sít, tức là trũng Kê-sít) Giô 18:21
Li-ban Giô 11:17
Mê-ghi-đô IISử 35:22; Xa 12:11
Mô-áp, chỗ chôn Môi-se Phục 34:6
Muối IISa 8:13
Rê-pha-im Giô 15:8;18:16; IISa 5:18; Ês 17:5
Sa-ve, tức trũng Vua Sáng 14:17; IISa 18:18
Si-tim Giôên 3:18
Si-đim Sáng 14:3,8
Sô-réc Quan 16:4
Su-cốt Thi 60:6
Si-bô-im ISa 13:18
Thợ mộc ISử 4:14
Xê-pha-ta IISử 14:10
Xê-rết (đèo, tức trũng) Dân 21:12
Đức Chúa Trời hăm làm cho trũng đầy xe cộ để đoán phạt dân Ês 22:7
Những phép lạ can thiệp đến trũng là:
Mặt trăng ngừng lại trong trũng A-gia-lôn Giô 10:12
Hầm hố trong trũng đầy nước IICác 3:16-17
Nước trong trũng xem như máu cho dân Mô-áp IICác 3:22-23
Trũng ví dụ về:
Hội Thánh của Christ Nhã 6:11
Dân Y-sơ-ra-ên (trũng màu mỡ và tốt tươi) Dân 24:6
Sự chết (trũng có bóng mù mịt) Thi 23:4
Cất sự ngăn trở Tin Lành (làm trũng được cao lên) Ês 40:4; Lu 3:5