Shimri. Simri (hay tỉnh thức).
I. Một người Si-mê-ôn, con trai Sê-ma-gia (ISử 4:37).
II. Cha của Giê-đi-a-ên và Giô-ha là hai trong những người mạnh dạn của Đa-vít (ISử 11:45).
III. Một người Lê-vi thuộc dòng Mê-ra-ri, con trai Hô-sa (ISử 26:10).
IV. Một người Lê-vi, sống trong đời vua Ê-xê-chia. Người là con trai Ê-lít-sa-phan, thuộc dòng Kê-hát, nhà U-xi-ên (IISử 29:13).