Sa-lai Sallai. Sallai (được tôn lên).
I. Là quan trưởng của một chi họ Bên-gia-min ở tại Giê-ru-sa-lem (Nê 11:8).
II. Một trưởng tộc của các thầy tế lễ sau khi từ Ba-by-lôn về. Trong NIV dịch là Sallu (Nê 12:20).
Sa-lai Sallai. Sallai (được tôn lên).
I. Là quan trưởng của một chi họ Bên-gia-min ở tại Giê-ru-sa-lem (Nê 11:8).
II. Một trưởng tộc của các thầy tế lễ sau khi từ Ba-by-lôn về. Trong NIV dịch là Sallu (Nê 12:20).