Phước hạnh của kẻ ác:
Chỉ thuộc về đời nầy mà thôi Thi 17:14;49:10,17-18; Lu 16:25; Phil 3:19; Gia 5:5
Chóng qua Gióp 20:5; Thi 37:35-36; IGiăng 2:17
Không chắc chắn Thi 39:6; Truyền 6:2; Lu 12:20; ITim 6:17
Chẳng qua là sự hư không Truyền 2:1-2;7:6;11:8
Chẳng hề làm cho ai được thỏa nguyện Truyền 5:10;6:7; Gióp 15:20
Bị pha lộn sự buồn thảm cực lòng Châm 14:13;15:6; Truyền 5:12
Vì sự ganh tị mà phải mất Êxơ 5:12
Có khi vì hình phạt mà bị dứt chừng Gióp 20:5-23; Thi 73:12,19;78:29-31; Ês 24:7-12
Làm cho ngây ngất Ês 22:13; ICô 15:32; IIPhi 2:10-12
Phước hạnh của kẻ ác vẫn bằng:
Các sự thế gian Rô 8:5; Phil 3:19; Gia 5:5
Sự sang trọng Êxơ 5:11; Mác 12:38-39; Lu 20:46
Của cải Êxơ 5:11; Thi 49:6;52:7;73:12; Châm 18:11
Quyền thế Gióp 21:7
Sự hưng thạnh Gióp 21:9-12; Thi 17:14;73:3-7; Lu 12:19
Sự vui sướng hư không Gióp 21:12-13; Truyền 7:4; Ês 5:12; Gia 5:5
Sự ăn sung mặc sướng Ês 5:12;22:13; Amốt 6:4; Lu 12:19; Phil 3:19; IIPhi 2:13
Sự buông tuồng lăng loàn Châm 7:18; Giê 5:7-8; Rô 1:24; IIPhi 2:10
Sự say sưa Ês 5:11;22:13;56:12; IPhi 4:3
Việc làm cho thỏa lòng tham dục mình Rô 13:14; Tít 3:3; IPhi 4:3; IIPhi 3:3; Giu 1:16
Sự vui làm điều ác Châm 2:14;4:16; Giê 11:15
Tín đồ có khi:
Bị cám dỗ ganh tị phước hạnh của kẻ ác Gióp 21:7; Thi 73:3;94:3; Giê 12:1; Ha 1:13; Mal 3:15
Cũng chứng kiến sự cuối cùng của phước hạnh của kẻ ác Thi 37:35-36;73:17-20
Tín đồ quăng bỏ phước hạnh của kẻ ác Thi 141:4; Hêb 11:25-26
Chớ ganh tị phước hạnh của kẻ ác Thi 37:1; Châm 23:17;24:19
Sự rủa sả về phước hạnh của kẻ ác Amốt 6:1-7; Lu 6:25; Gia 5:1-5
Phước hạnh của kẻ ác cũng có khi bị phạt trong đời nầy Gióp 20:11; Châm 5:9-11;21:17
Phước hạnh của kẻ ác sẽ bị hình phạt trong ngày sau rốt Truyền 11:9; Rô 8:6; IIPhi 2:12
Ví dụ về phước hạnh của kẻ ác:
Kẻ giàu ngu dại Lu 12:16-21
Kẻ giàu có xấu nết Lu 16:19-21
Gương chứng về phước hạnh của kẻ ác:
Dân Y-sơ-ra-ên Đa 11:33; Thi 78:18-31
Na-banh ISa 25:36-38
Ha-man Êxơ 5:9-13
Bên-xát-sa Đa 5:1-6
Hê-rốt Mác 6:21-26; Công 12:21-23