NHẠO BÁNG, Sự

Kẻ ác ưa thích sự nhạo báng Châm 1:22

Kẻ hay nhạo báng là:

Kẻ kiêu ngạo Thi 119:51; Châm 21:24

Kẻ say rượu Thi 69:12

Kẻ thờ hình tượng Ês 57:3-6

Kẻ vô tín Mat 9:24; Mác 5:40;16:14; Công 17:32

Kẻ ác nhạo báng:

Người truyền đạo IICác 2:23; IISử 36:16; Giê 20:7; Ca 3:14,63; Công 17:32

Tín đồ trung tín Nê 4:2; Gióp 17:2;30:1; Thi 44:13;69:10-12;79:4;123:4; Ca 3:14,63; Hêb 11:36

Kẻ nghèo khổ Gióp 30:1,9; Châm 17:5

Các ân tứ của Thánh Linh Công 2:13

Về sự tái lâm của Christ IIPhi 3:3-4

Kẻ nhạo báng:

Bị Đức Chúa Trời nhạo báng lại Châm 3:34

Ăn ở theo tình dục riêng của họ IIPhi 3:3

Làm theo lòng ham muốn mình Giu 1:18

Xui giục sự cãi lẫy Châm 22:10

Châm lửa cho thành bị cháy Châm 29:8

Không tìm được sự khôn ngoan Châm 14:6

Không ưa kẻ quở trách mình Châm 15:12

Không khứng nghe lời quở trách Châm 13:1

Sỉ nhục và ghét người trách dạy họ Châm 9:7-8

Tín đồ đều tránh xa kẻ nhạo báng Thi 1:1

Ai nấy đều gớm ghiếc kẻ nhạo báng Châm 24:9

Jêsus Christ chịu sự nhạo báng Mat 9:24;26:68;27:39-44; Mác 5:40;15:16-20; Lu 22:63-65

Lời dự ngôn về sự nhạo báng Christ phải chịu Thi 22:6-8;69:10-12; Mat 20:19; Mác 10:34; Lu 18:32

Tín đồ phải chịu sự nhạo báng vì:

Họ là con cái của Đức Chúa Trời Thi 44:13-14 cũng hãy xem Sáng 21:9 và Ga 4:29

Họ được quyền phép của Thánh Linh Công 2:13

Đức tin của họ Hêb 11:36

Trung tín rao truyền lời Đức Chúa Trời Giê 20:7-8

Lòng họ sốt sắng về Đức Chúa Trời Nê 4:1-3

Hình phạt của kẻ nhạo báng IISử 36:16-17; Châm 9:12;19:29;30:17

Kẻ không kết hiệp với kẻ nhạo báng được phước Thi 1:1

Trong ngày sau rốt người ta sẽ buông theo sự nhạo báng IIPhi 3:3; Giu 1:18

Đôi khi Đức Chúa Trời dùng sự nhạo báng mà quở phạt người ta [dc Phục 28:37; ICác 9:7; IISử 7:20; Thi 44:13-14;79:4; Giê 24:9;29:18; Ca 2:15; Êxê 23:32

Gương chứng của kẻ nhạo báng:

Ích-ma-ên Sáng 21:9

Những con trẻ ở Bê-tên IICác 2:23-24

Ép-ra-im và Ma-na-se IISử 30:10

Các bực trưởng lão xứ Giu-đa IISử 36:16

San-ba-lát Nê 2:19;4:1-3

Các kẻ thù nghịch của Gióp Gióp 30:1,9

Các thù nghịch của Đa-vít Thi 22:6;35:15-16;69:10-12

Các bực trưởng lão Giê-ru-sa-lem Ês 28:14

Con cái Am-môn Êxê 25:3

Quân lính La mã Mat 27:27-31; Mác 15:16-20; Lu 23:36; Giăng 19:2-3

Người Pha-ri-si Lu 16:14

Vua Hê-rốt Lu 23:11

Dân sự, thầy tế lễ và các quan trưởng Mat 26:57-68;27:39-44; Mác 15:29-32; Lu 22:63-64;23:35

Dân cư Giê-ru-sa-lem Công 2:13

Dân A-thên Công 17:32-33

Lên đầu trang