Sự nên thánh là sự biệt riêng ra cho Đức Chúa Trời Phục 14:2; Giê 1:5; IICô 6:17; Tít 2:14; IPhi 2:9
Ai muốn sự nên thánh phải lìa bỏ và làm sạch mọi sự ô uế Ês 52:11; IICô 6:17-18;7:1; Êph 5:26-27; ITê 4:7; ITim 6:14; Tít 2:14; Hêb 10:22; Gia 1:27;4:8
Sự nên thánh được thành tựu bởi công việc của:
Đức Chúa Trời Xuất 31:13; Êxê 20:12;37:28; ITê 5:23
Jêsus Christ Êph 5:26-27; Hêb 2:11;13:12
Thánh Linh Rô 15:16; ICô 6:11; Tít 3:5; IPhi 1:2
Tín đồ được sự nên thánh trong Chúa Jêsus Christ ICô 1:2
Đức Chúa Trời đã khiến Christ nên sự nên thánh cho chúng ta ICô 1:30
Sự nên thánh do sự chuộc tội mà đến Cô 1:22; Tít 2:14; Hêb 10:10,14;13:12
Tín đồ nhờ đức tin mà được sự nên thánh Công 15:9;26:18
Tín đồ nhờ lời Đức Chúa Trời mà được sự nên thánh Giăng 17:17,19; Êph 5:26
Sự nên thánh sanh ra đời thánh Lê 11:44;20:7; Rô 6:22; Êph 5:26-27
Nếu không nên thánh thì chẳng ai thấy Đức Chúa Trời Hêb 12:14
Sự nên thánh là ý muốn của Đức Chúa Trời về chúng ta ITê 4:3
Jêsus Christ cầu nguyện về sự nên thánh của chúng ta Giăng 17:17,19
Tín đồ:
Nhờ sự nên thánh mà dọn mình sẵn sàng để hầu việc Đức Chúa Trời IITim 2:21
Nhờ sự nên thánh mà được lựa chọn IITê 2:13; IPhi 1:1-2
Phải tìm theo sự nên thánh Hêb 12:14; IPhi 3:15
Hưởng được gia tài với những kẻ được sự nên thánh Công 20:32;26:18
Dâng mình cho Chúa thì kết quả nên thánh Rô 6:22
Nhơn danh Jêsus Christ và Thánh Linh mà được sự nên thánh ICô 6:11
Phải bền đỗ trong sự nên thánh ITim 2:15
Nên cứ tấn tới trong sự nên thánh Châm 4:18; IICô 7:1; Khải 22:11
Người truyền đạo:
Nhờ sự nên thánh mà được biệt riêng ra để hầu việc Đức Chúa Trời Xuất 28:41;40:13; Giê 1:5; Giăng 17:17; IITim 2:21
Phải khuyên tín đồ về sự nên thánh ITê 4:1-4; Hêb 12:14
Phải cầu nguyện cho tín đồ được sự nên thánh ITê 5:23
Hội Thánh nhờ sự nên thánh mà trở nên vinh hiển Êph 5:26-27
Hình bóng về sự nên thánh:
Con đầu lòng Xuất 13:2
Y-sơ-ra-ên Xuất 19:10,14; Lê 11:44-45
Các thầy tế lễ Xuất 28:41;40:9-15