MỘT PHẦN MƯỜI

Một phần mười là một trong mười phần của vô luận là vật gì ISa 8:15,17
Nhằm thời thái cổ người ta đã hay dâng một phần mười cho đầy tớ của Đức Chúa Trời Sáng 14:20; Hêb 7:4-6
Coi một phần mười là phần đáng phải nộp lại cho Đức Chúa Trời vì các ân huệ của Ngài Sáng 28:22
Dưới luật pháp một phần mười của các huê lợi đều thuộc về Đức Chúa Trời Lê 27:30

Phải dâng một phần mười của:
Thổ sản Lê 27:30
Bầy bò và chiên Lê 27:32
Các vật đã biệt riêng ra thánh IISử 31:6
Đức Chúa Trời ban một phần mười cho người Lê-vi để làm cơ nghiệp của họ Dân 18:21,24; Nê 10:37
Một phần mười của thuế một phần mười người Lê-vi dâng lên làm của lễ dâng giơ lên Dân 18:26-27
Cái lý cớ phải nên dâng một phần mười cho người Lê-vi Dân 18:20,23-24; Giô 13:33
Nếu chuộc lại vật của thuế một phần mười thì phải phụ thêm một phần năm của giá vật ấy Lê 27:31
Chẳng nên đổi gì trong thuế một phần mười Lê 27:33
Dân Giu-đa trễ nải nộp một phần mười Nê 13:10
Đức Chúa Trời trách dân Giu-đa vì không nộp một phần mười Mal 3:8
Những vua chúa đạo đức trong dân Giu-đa khiến cho dân lo nộp một phần mười IISử 31:5; Nê 13:11-12
Có những quan cai quản thuế một phần mười IISử 31:12; Nê 13:13
Bọn Pha-ri-si rất cẩn thận nộp thuế một phần mười Lu 11:42;18:12
Mỗi năm phải đem một phần mười hay là giá của thuế một phần mười đến đền tạm để ăn ở trước mặt Đức Chúa Trời Phục 12:6-7,17-19;14:22-27
Mỗi ba năm có phép ăn thuế một phần mười tại trong thành mình đặng đãi khách và kẻ nghèo ở đó Phục 14:28-29;26:12-15

Lên đầu trang