Lương thực của dân Giu-đa nhằm đời các thánh tổ Sáng 18:7-8;27:3-4
Lương thực của dân Giu-đa trong khi ở xứ Ê-díp-tô Xuất 16:3; Dân 11:5
Lương thực của dân Giu-đa trong khi kiều ngụ tại đồng vắng Xuất 16:4-12
Lương thực của dân Giu-đa của kẻ nghèo Ru 2:14; Châm 15:17
Lương thực của dân Giu-đa của người giàu Châm 23:1-3; Ca 4:5; Amốt 6:4-5; Lu 16:19
Những thứ vật làm lương thực của dân Giu-đa là:
Sữa Sáng 49:12; Châm 27:27
Mỡ sữa Phục 32:14; IISa 17:29
Bánh sữa ISa 17:18; Gióp 10:10
Bánh mì Sáng 18:5; ISa 17:17
Hột mạch rang Ru 2:14; ISa 17:17
Thịt IISa 6:19; Châm 9:2
Cá Mat 7:10; Lu 24:42
Rau Châm 15:17; Rô 14:2; Hêb 6:7
Trái cây IISa 16:2
Trái khô ISa 25:18;30:12
Mật ong Nhã 5:1; Ês 7:15
Dầu Phục 12:17; Châm 21:17; Êxê 16:13
Giấm Dân 6:3; Ru 2:14
Rượu Quan 19:19; Giăng 2:3,10
Nước Sáng 21:14; Mat 10:42
Bánh và nước thường gọi chung là lương thực của dân Giu-đa ICác 13:9,16
Lương thực của dân Giu-đa thường nhờ đờn bà nấu dọn Sáng 27:9; ISa 8:13; Châm 31:15
Thì giờ ăn lương thực của dân Giu-đa là:
Buổi sáng Quan 19:5; Truyền 10:16-17
Buổi trưa Sáng 43:16; Giăng 4:6,8
Buổi chiều Sáng 24:11,33; Lu 24:29-30
Cách dùng lương thực của dân Giu-đa:
Có khi ngồi Sáng 27:19;43:33
Có khi dựa mình Giăng 13:23
Dùng tay mà ăn Mat 26:23; Lu 22:21
Trước khi ăn lương thực dân Giu-đa thường tạ ân Mác 8:6; Công 27:35
Trước khi ăn lương thực dân Giu-đa thường làm lễ tẩy uế Mat 15:2
Sau khi ăn lương thực dân Giu-đa thường hát thơ thánh Mat 26:30
Khi ăn lương thực đờn ông đờn bà đều ăn riêng Sáng 18:8-9; Êxơ 1:3,9
Thường dùng lương thực làm lễ vật gởi cho nhau ISa 17:18;25:18,27; IISa 16:1-2