LỜI HỨA CỦA ĐỨC CHÚA TRỜI

Lời hứa của Đức Chúa Trời đều được chép trong Kinh Thánh Lu 1:70-75; Công 13:32-33; Rô 1:1-2; Tít 1:2-3
Lời hứa của Đức Chúa Trời nhờ lời thề mà được vững chắc Sáng 22:16; Thi 89:3-4;132:11; Mi 7:20; Lu 1:73; Hêb 6:13,17-18
Christ làm quả quyết lời hứa của Đức Chúa Trời Rô 15:8
Đức Chúa Trời nhớ lại lời hứa của Đức Chúa Trời Thi 98:3;105:42; Lu 1:54-55
Đức Chúa Trời thành tín đối với lời hứa của Đức Chúa Trời IISa 7:28; Thi 89:33-34; Tít 1:2; Hêb 10:23;11:11
Đức Chúa Trời làm cho hoàn thành các lời hứa của Đức Chúa Trời Dân 23:19; Giô 21:45;23:14; ICác 8:20,56; Nê 9:8; Lu 1:45; Công 13:32-33
Lời hứa của Đức Chúa Trời được ứng nghiệm theo kỳ định Giê 29:10;33:14; Công 7:17; Ga 4:4
Lời hứa của Đức Chúa Trời đều được hứa trong Christ Êph 3:6; IICô 1:20; IITim 1:1
Lời hứa của Đức Chúa Trời được ứng nghiệm lúc Christ giáng lâm Lu 1:69-75; Công 13:32-33

Lời hứa của Đức Chúa Trời nói về:
Christ Ês 42:1-7;59:20;61:1-3; Giê 23:5-6; Đa 9:24-25; Mi 5:2; Lu 1:68,75; Công 13:23,32-33; Rô 1:1-3;11:26
Sự tha tội IISử 7:14; Ês 1:18;43:25; Giê 31:34 và Hêb 8:12;10:17; Giê 33:8; Mal 3:17; Mat 12:31; Công 2:38-39;10:43; Rô 11:27; IGiăng 1:9
Sự ban cho Thánh Linh Ês 44:3; Êxê 36:27; Giôên 2:28-29 và Công 2:17-18,33; Giăng 7:39;15:26; Công 1:4;2:38-39; Êph 1:13
Sự tái sanh của lòng Giê 31:33 và Hêb 8:10; Giê 32:39; Êxê 11:19-20;36:26-27
Sự được nhận làm con của Ngài Giê 3:19; Rô 9:26; IICô 6:18 và 7:1; Ga 1:28
Sự tái lâm của Jêsus Christ Mat 16:27;24:30; ITê 4:13,17; Hêb 9:28; IIPhi 3:4
Sự sống lại của tín đồ Lu 20:35-36; Giăng 5:29;6:39-40; Phil 3:20-21
Sự sống đời đời Mat 25:46; Giăng 5:24; ITim 4:8; IITim 1:1; Tít 1:2;3:7; IGiăng 2:25
Nước thiên đàng Mat 7:21;25:34; Lu 6:20; IITim 4:18; IIPhi 1:11
Sự vinh hiển đời đời Đa 12:3; Mat 13:43; Rô 8:18; Cô 3:4; IITim 2:10
Mão miện sự sống Gia 1:12; Khải 2:10
Phần cơ nghiệp đời đời Công 26:18; Êph 1:18; Cô 3:24; Hêb 9:15; IPhi 1:3-4
Sự yên nghỉ của Đức Chúa Trời Ês 57:2; Hêb 4:1,9
Trời đất mới Ês 65:17;66:22; IIPhi 3:13 và Hêb 12:26; Khải 21:1
Các vật cần yếu cho sự sống của xác thịt Thi 34:9-10; Mat 6:25-34; Lu 12:22-31; Phil 4:19; ITim 4:8; Hêb 13:5
Sự cứu giúp của Đức Chúa Trời trong lúc bị thử thách Sáng 28:15; Phục 31:8 và Giô 1:5,9 và Hêb 13:5; Thi 121:8; Ês 41:10,13;43:2; Giê 1:8;15:20

Lời hứa của Đức Chúa Trời đều là:
Tốt lành Giô 23:14; ICác 8:56; Giê 33:14; Hêb 8:6
Rất quí rất lớn IIPhi 1:4
Phải và A-men trong Jêsus Christ IICô 1:20
Bởi sự công nghĩa của đức tin mà được Rô 4:13,16
Bởi đức tin mà được Hêb 11:33
Ban cho kẻ có lòng tin Ga 3:22
Được ứng nghiệm cho kẻ nhẫn nại chờ đợi Hêb 6:12,15;10:36

Lời hứa của Đức Chúa Trời đều được hứa cho:
Áp-ra-ham Sáng 12:3,7;13:15;17:8;22:16-18;24:7;26:4; Phục 34:4; Ga 3:16,18; Hêb 6:13-14
Y-sác Sáng 26:3-4
Gia-cốp Sáng 28:13-15
Đa-vít IISa 7:12-16; Thi 89:35-37;132:11
Tổ phụ dân Giu-đa Công 13:32;26:6-7; Rô 15:8
Những kẻ được Đức Chúa Trời gọi Công 2:39

Lời hứa của Đức Chúa Trời cho những kẻ kính sợ Ngài là:
Sự thương xót Lu 1:50
Sự đẹp lòng Chúa Công 10:35; Hêb 12:28
Sự nhơn từ của Đức Chúa Trời Thi 31:19;103:11,13,17;115:11
Sự phù hộ của Đức Chúa Trời Thi 33:18
Phước hạnh của Đức Chúa Trời Thi 115:13
Sự giải cứu Thi 85:9;145:19
Sự nhậm lời cầu nguyện Thi 145:19

Lời hứa của Đức Chúa Trời cho những kẻ tin cậy nơi Chúa Jêsus Christ là:
Sự giải cứu khỏi sự đoán xét Giăng 3:16-18;5:24; Rô 8:1
Sự tha thứ tội Công 10:43;26:18
Sự được xưng nghĩa Rô 4:5;5:1; Phil 3:9
Sự được làm con Đức Chúa Trời Giăng 1:12; Ga 3:26; IGiăng 5:1
Sự ban cho Thánh Linh Giăng 7:38-39; Ga 3:14; Êph 1:13
Sự yêu thương của Đức Chúa Trời Giăng 16:27
Sự cứu rỗi Mác 16:16; Công 16:31; Rô 10:9; Êph 2:8
Sự sống đời đời Giăng 3:16,36;5:24;6:40,47;11:25-26; IGiăng 5:13
Sự hưởng được lời hứa Ga 3:22; Hêb 6:12
Không hổ thẹn Rô 9:33; IPhi 2:6

Lời hứa của Đức Chúa Trời cho kẻ yêu mến Ngài là:
Sự nhơn từ và thương xót Xuất 20:6; Phục 5:10;7:9; Nê 1:5; Đa 9:4
Sự giải cứu và bảo hộ Thi 91:14;97:10;145:20
Mão miện sự sống Gia 1:12
Sự kế tự nước Đức Chúa Trời Gia 2:5
Mọi sự hiệp lại làm ích cho mình Rô 8:27-28

Lời hứa của Đức Chúa Trời cho những kẻ gìn giữ điều răn của Ngài là:
Sự nhơn từ, ơn điển và thương xót Xuất 20:6; Phục 5:10;7:12; Nê 1:5; Thi 103:17-18; Đa 9:4
Phước lành Phục 7:12-14;11:27;15:4-5;28:1-13;30:16; Giê 7:23
Sự nhậm lời cầu nguyện IGiăng 3:22
Sự được phép vào thiên đàng Mat 7:21
Phước hạnh của đời nầy Lê 25:18-19;26:3-5; Phục 6:3;7:12-14;11:13-15;12:28;28:1-13;29:9; Giô 1:8; ICác 2:3; Gióp 36:11; Ês 1:19

Lời hứa của Đức Chúa Trời cho những kẻ tin cậy, trông đợi và ẩn náu mình nơi Ngài là:
Sự nhơn từ của Đức Chúa Trời Thi 31:19;32:10;33:22
Sự cứu rỗi Thi 34:22;37:40; Ês 25:9
Sự hưởng được đất Thi 37:9,34; Ês 57:13
Sự khoái lạc nơi Đức Chúa Trời Thi 5:11;33:21; Ês 25:9
Sự nhậm lời cầu nguyện Thi 38:15;40:1; Mi 7:7
Sự bao phủ Thi 33:18-20;115:9; Châm 30:5; Na 1:7
Sự giải cứu ISử 5:20; Thi 22:4-5;37:40; Giê 39:18; IICô 1:10
Sự không bị hổ thẹn Thi 22:5;25:3; Ês 49:23; Phil 1:20

Lời hứa của Đức Chúa Trời cho kẻ hay dùng sự nhơn từ thương xót mà đối với người ta là:
Sự nhơn từ thương xót của Đức Chúa Trời Thi 18:25; Mat 5:7; Gia 2:13
Sự được ơn trước mặt Đức Chúa Trời Châm 3:3-4
Sự ơn lành của Đức Chúa Trời Phục 24:12-13; Châm 19:17
Sự bảo tồn và giải cứu Thi 41:1-3
Sự sống, sự công bình và sự tôn trọng Châm 21:21
Lời hứa của Đức Chúa Trời cho kẻ có lòng tha thứ là được tha thứ tội mình Mat 6:14-15; Mác 11:25; Lu 6:37

Lời hứa của Đức Chúa Trời cho kẻ có lòng làm lành cách rộng rãi là:
Sự phước lành do Đức Chúa Trời mà ra Phục 15:10; Châm 19:17;22:9; Thi 112:9 và IICô 9:9; Ês 58:7-11; Mat 6:4; Lu 6:35
Sự thạnh lợi Châm 11:24-25;28:27; IICô 9:6-8
Lời hứa của Đức Chúa Trời cho kẻ có lòng thương xót là sự hạnh phước của Đức Chúa Trời Thi 37:26;112:9; Châm 14:21;19:17

Lời hứa của Đức Chúa Trời cho kẻ có lòng khiêm nhường là:
Sự được ơn của Đức Chúa Trời Châm 3:34; Gia 4:6; IPhi 5:5
Sự cứu rỗi Gióp 22:29; Thi 34:18;149:4
Sự được Đức Chúa Trời nhắc lên Gia 4:10; IPhi 5:6
Sự hưởng được nước thiên đàng Mat 5:3;18:4; Lu 18:16
Sự tôn trọng Châm 15:33;18:12;29:23
Lời hứa của Đức Chúa Trời cho kẻ vì Chúa từ bỏ mình và mọi sự thuộc về đời là sự sống đời đời Mat 19:28-29; Mác 10:21,29-30; Lu 18:29-30; Rô 8:13

Lời hứa của Đức Chúa Trời cho kẻ nào ăn ăn trở lại cùng Đức Chúa Trời là:
Sự thương xót IISử 30:9; Châm 28:13; Ês 55:7; Giôên 2:13
Sự tha tội IISử 7:14; Ês 1:16-18;55:7; Giê 36:3; Êxê 18:21-22;33:14-16
Đức Chúa Trời sẽ trở lại với họ Xa 1:3; Mal 3:7
Sự ban cho Thánh Linh Châm 1:23; Công 2:38
Sẽ được sự sống không bị chết đâu Êxê 18:21-22,28;33:19
Được thoát khỏi sự đoán phạt Giê 3:12;18:8;26:3,13
Được thoát khỏi sự sửa trị Phục 30:1-3; ISa 7:3; Nê 1:9; Giê 4:1

Lời hứa của Đức Chúa Trời cho những kẻ tìm cầu Đức Chúa Trời là:
Sẽ gặp được Đức Chúa Trời Phục 4:29; ISử 28:9; IISử 15:2; Châm 8:17; Giê 29:13
Ơn của Đức Chúa Trời Ca 3:25; Hêb 11:6
Sự sống Thi 22:26;69:32; Amốt 5:4,6

Lời hứa của Đức Chúa Trời cho những kẻ cầu nguyện là:
Sẽ được nhậm lời Thi 91:15; Ês 30:19; Giê 29:12;33:3; Xa 13:9; Mat 7:7-11;21:22; Mác 11:24; Lu 11:9-13; Giăng 14:13-14;16:23-24
Sự nhơn từ dư dật Thi 86:5
Sự cứu rỗi Giôên 2:32; Công 2:21; Rô 10:13

Lời hứa cho kẻ nào bền lòng đến cuối cùng là:
Sự cứu rỗi Mat 10:22;24:13; Mác 13:13
Sự phước hạnh và sự sống đời đời Rô 2:7; Khải 3:11-12
Mão miện công nghĩa và sự sống IITim 4:7-8; Khải 2:10

Các tín đồ:
Là con cái của lời hứa của Đức Chúa Trời Rô 9:8; Ga 4:28
Là kẻ kế tự lời hứa của Đức Chúa Trời Ga 3:29; Hêb 6:17;11:9
Không hồ nghi lời hứa của Đức Chúa Trời Rô 4:20
Tin chắc về lời hứa của Đức Chúa Trời Rô 4:21; Hêb 11:11
Chờ đợi sự làm hoàn thành lời hứa của Đức Chúa Trời Mác 15:43; Lu 2:25; Rô 8:24-25; IPhi 1:13; IIPhi 3:13
Cầu nguyện Chúa làm hoàn thành lời hứa của Đức Chúa Trời Sáng 32:9,12; Xuất 32:13; IISa 7:27-29; ICác 8:25-26; ISử 17:23,26
Luật pháp không phản đối với lời hứa của Đức Chúa Trời Ga 3:17,21
Dân ngoại bang cũng dự phần đến lời hứa của Đức Chúa Trời Êph 3:6
Những kẻ không ăn năn tin Chúa chẳng được dự vào lời hứa của Đức Chúa Trời Êph 2:12ph 2:12 gièm chê lời hứa của Đức Chúa Trời IIPhi 3:3-4
Hãy lo sợ e mình bị trừ bỏ ra không được dự phần đến lời hứa của Đức Chúa Trời Hêb 4:1

Lên đầu trang