HÒA-BÌNH, Sự (Sự bình an, sự hòa thuận)

Đức Chúa Trời là Chúa hòa bình ICô 14:33; IICô 13:11
Đức Chúa Trời là nguồn của hòa bình Lê 26:6; Dân 6:26; ISử 22:9; Gióp 25:2; Thi 4:8;147:14; Ês 45:7; ICô 14:33

Đức Chúa Trời ban hòa bình cho kẻ nào:
Yêu mến luật pháp của Ngài Thi 119:165
Vâng lời Ngài Lê 26:3,6
Đẹp lòng Ngài Châm 16:7; Ês 26:12
Là dân sự Ngài Thi 29:11;55:18

Sự hòa bình:
Bởi sự khôn ngoan của Chúa ban cho Gia 3:17
Là bông trái của sự công nghĩa Ês 32:17; Gia 3:18

Ta được hòa bình khi cầu nguyện:
Cho các vua và các bậc cầm quyền ITim 2:2
Cho bổn xứ Giê 29:7

Sự hòa bình:
Là mối liên lạc gìn giữ sự hiệp một của Thánh Linh Êph 4:3
Cần yếu cho đời sống ta Thi 34:12-14; IPhi 3:10-11

Các tín đồ phải:
Ưa sự hòa bình Xa 8:19
Làm sự hòa bình Gia 3:18
Ở chỗ hòa bình IICô 13:11
Có sự hòa bình với nhau Mác 9:51; ITê 5:13
Tìm kiếm sự hòa bình Thi 34:14 và IPhi 3:11; Thi 120:7; IITim 2:22
Tìm kiếm cách làm cho hòa bình Rô 14:19
Hết sức ăn ở hòa bình với mọi người Rô 12:18
Hãy cầu sự hòa bình cho Hội Thánh Thi 122:6-8;125:1-5; Êph 6:23
Hãy cầu sự hòa bình cho bổn xứ Giê 29:7; ITim 2:2
Hãy khuyên kẻ khác ăn ở hòa bình Sáng 45:24
Chúa hứa ban sự hòa bình cho Hội Thánh Thi 29:11; Ês 2:4;32:18; Ôs 2:18
Phước cho những kẻ làm cho sự hòa bình Châm 12:20; Mat 5:9
Ơn phước do sự hòa bình mà ra Thi 133:1; IICô 13:11
Sự ích lợi của sự hòa bình Châm 17:1; Truyền 4:6

Những kẻ ác:
Ghét sự hòa bình Thi 120:6
Nói sự hòa bình một cách giả dối Thi 28:3; Giê 9:8
Chẳng nói lời hoà bình Thi 35:20
Chẳng hưởng sự hòa bình Gióp 15:20-21; Ês 48:22;57:21; Êxê 7:25
Luống công trông sự hòa bình Giê 8:15;14:19
Các tiên tri giả báo cáo sự hòa bình giả dối Giê 14:13-14
Sẽ có sự hòa bình trong ngày Jêsus Christ trị vì trên đất Thi 72:7; Ês 2:4;32:18; Xa 9:10

Gương chứng về kẻ hưởng được sự hòa bình:
Áp-ra-ham Sáng 13:8-9
A-bi-mê-léc Sáng 26:29-31
Đa-vít ISử 12:17; Thi 120:7
Sa-lô-môn ICác 4:24; ISử 22:9
Mạc-đô-chê Êxơ 10:3

Lên đầu trang