HÌNH BÓNG CHỈ VỀ JÊSUS-CHRIST, Các

A-bên Sáng 4:4; Hêb 11:4 và Êph 5:2
A-đam Rô 5:14; ICô 15:45-47
A-rôn Xuất 28:1,38;40:12-15 và Hêb 5:4-6; Lê 16:14-16 và Hêb 9:7,12
Bàn bánh trần thiết Xuất 25:23-30; Giăng 1:16;6:48
Bàn thờ bằng đồng Xuất 27:1-2; Hêb 13:10
Bàn thờ vàng Xuất 40:5,26-27 với Khải 8:3 và Hêb 13:15
Các của lễ thiêu Lê 1:2,4 và Hêb 10:10
Các thành ẩn náu Dân 35:6 và Hêb 6:18
Cái chân đèn vàng Xuất 25:31 và Giăng 8:12
Cái màn của đền tạm và đền thờ Xuất 40:21; IICô 3:14; Hêb 10:20
Cái nắp thi ân Xuất 25:17-22; Rô 3:25; Hêb 4:16
Cái thang của Gia-cốp Sáng 28:12; Giăng 1:51
Cái thùng bằng đồng Xuất 30:18-20 và Xa 13:1; Êph 5:26-27
Cây sự sống Sáng 2:9 và Giăng 1:4; Khải 22:2
Con bò sắc hoe Dân 19:2-6 và Hêb 9:13-14
Con Hi-sinh của lễ Vượt qua Xuất 12:3-13 và Ês 53:7; Giăng 1:29,36; ICô 5:7; IPhi 1:19; Khải 5:6,12;7:14
Con hi-sinh của ngày chuộc tội Lê 16:15-16; Hêb 9:12,14
Con rắn bằng đồng Dân 21:9; Giăng 3:14-15
Của lễ chuộc sự mắc lỗi Lê 6:1-7; Ês 53:10
Của lễ thù ân Lê 3:1; Êph 2:14,16
Của tế lễ buổi sớm mai và buổi chiều tối Xuất 29:38-41; Giăng 1:29,36
Của tế lễ của kẻ bịnh phung Lê 14:4-7; Rô 4:25
Chiếc tàu Nô-ê Sáng 7:16; IPhi 3:20-21
Đa-vít IISa 8:15 và Êxê 37:24; Thi 89:19-20 và Phil 2:9
Đền tạm Xuất 40:2,34 và Hêb 9:11; Giăng 1:14; Cô 2:9
Đền thờ ICác 6:1,37; Giăng 2:19,21
Ê-li-a-kim Ês 22:20-22; Khải 3:7
Gia-cốp Sáng 32:28; Giăng 11:42; Hêb 7:25
Giô-na Giôna 2:1; Mat 12:40
Giô-sép Sáng 50:19-20; Hêb 7:25
Giô-suê Giô 1:5-6 và Hêb 4:8-9; Giô 11:23 và Công 20:32
Hòm giao ước Xuất 25:16; Thi 40:8; Ês 42:6
Hòn đá Hô-rép Xuất 17:6; ICô 10:4
Ma-na Xuất 16:11-15; Giăng 6:32-35
Môi-se Dân 12:7 và Hêb 3:2; Phục 18:15 và Công 3:20-22
Mên-chi-xê-đéc Sáng 14:18-20; Hêb 7:1-17
Nô-ê Sáng 5:29; IICô 1:5
Sa-lô-môn IISa 7:12-13; Lu 1:32-33
Trái đầu mùa Xuất 22:29; ICô 15:20
Xô-rô-ba-bên Xa 4:7-9; Hêb 12:2-3
Y-sác Sáng 22:1-2; Hêb 11:17-19

Lên đầu trang