HẦU VIỆC ĐỨC CHÚA TRỜI, Sự

Có lời bảo phải hầu việc Đức Chúa Trời Phục 6:13;10:12,20;13:4; ISa 7:3;12:24; Mat 4:10; Lu 4:8
Christ làm gương cho chúng ta về cách phải hầu việc Đức Chúa Trời Thi 40:8; Giăng 4:34;6:38;17:4

Chúng ta phải:
Hết lòng hết ý mà hầu việc Đức Chúa Trời Phục 10:12;11:13; Giô 22:5; ISa 12:20,24; ISử 28:9; IICô 8:5
Hầu việc Đức Chúa Trời mà thôi ISa 7:3; Mat 4:10; Lu 4:8
Hầu việc Đức Chúa Trời cách không phân tâm ICác 18:21; Mat 6:24; Lu 14:33;16:13
Hầu việc Đức Chúa Trời cách thành tâm trung tín Giô 24:14; ISa 12:24
Lấy tâm thần mà hầu việc Đức Chúa Trời Rô 1:9
Hầu việc Đức Chúa Trời trong Thánh Linh Phil 3:3
Hầu việc Đức Chúa Trời theo cách mới Rô 7:6
Lấy sự thánh khiết, sự công nghĩa mà hầu việc Đức Chúa Trời Lu 1:74-75
Lấy lương tâm thanh sạch mà hầu việc Đức Chúa Trời IITim 1:3
Theo ý Đức Chúa Trời mà hầu việc Đức Chúa Trời IPhi 4:2
Trung thành hầu việc Đức Chúa Trời ICô 4:2; Hêb 3:5
Siêng năng mà hầu việc Đức Chúa Trời Rô 12:11
Hầu việc Đức Chúa Trời cách đẹp lòng Ngài mọi đường Cô 1:10
Lấy lòng kính sợ hầu việc Đức Chúa Trời Phục 6:13; Giô 24:14; ISa 12:24; Thi 2:11; Hêb 12:28
Hầu việc Đức Chúa Trời cách khiêm nhường Mi 6:8; Công 20:19
Hầu việc Đức Chúa Trời cách vui mừng Thi 100:2
Dùng thân thể mình mà hầu việc Đức Chúa Trời Rô 6:13;12:1; ICô 6:20
Dùng của cải mình mà hầu việc Đức Chúa Trời Xuất 22:29;23:19;34:26;35:5,29; Lê 19:23-24; Phục 26:2; IISử 29:31; Châm 3:9
Càng ngày càng tấn tới trong sự hầu việc Đức Chúa Trời ITê 4:1
Giữ ngày nghỉ mà hầu việc Đức Chúa Trời Ês 56:6
Ăn ở cách xứng đáng mà hầu việc Đức Chúa Trời Cô 1:10; ITê 2:12; IITim 2:24
Hầu việc Đức Chúa Trời để trong mọi sự làm sáng danh Ngài ICô 10:31
Hầu việc Đức Chúa Trời trọn đời mình Lu 1:74-75
Hoặc sống hoặc chết cũng cứ sự hầu việc Đức Chúa Trời Rô 14:8; Phil 1:20;2:30

Tín đồ:
Nhờ huyết của Jêsus Christ làm sạch lương tâm mình đặng hầu việc Đức Chúa Trời Hêb 9:14
Phải lấy lòng cảm ơn mà hầu việc Đức Chúa Trời Hêb 12:28
Hầu việc Đức Chúa Trời trong tâm thần Rô 1:9
Hầu việc Đức Chúa Trời bằng lương tâm thanh sạch IITim 1:3
Hầu việc Đức Chúa Trời cách khiêm nhường Công 20:19
Không khứng hầu việc thần nào khác Đa 3:18,28

Kẻ hầu việc Đức Chúa Trời gọi bằng:
Tôi tớ (đầy tớ) của Đức Chúa Trời Phục 32:43; ISử 6:49; Exơ 5:11; Nê 10:29; Thi 119:125; Ês 65:9; Đa 6:20;9:11; Giôên 2:29; Công 2:18; Tít 1:1; Gia 1:1; IPhi 2:16; Khải 7:3
Tôi tớ của Giê-hô-va Phục 34:5; Thi 116:16;134:1; Ês 43:10;54:17;65:13
Tôi tớ của Đức Chúa Trời rất cao Đa 3:26; Công 16:17
Tôi tớ của Christ Rô 1:1; ICô 7:22; Ga 1:10; Êph 6:6; Cô 4:12; Phil 1:1; Gia 1:1; IIPhi 1:1; Giu 1:1

Đức Chúa Trời hứa:
Đổ Thánh Linh trên kẻ hầu việc Đức Chúa Trời Giôên 2:29; Công 2:18
Ban môi miệng thanh sạch hầu cho có thể cầu khẩn danh Giê-hô-va và một lòng hầu việc Đức Chúa Trời Sô 3:9

Cớ tích nên thúc giục ta hầu việc Đức Chúa Trời là:
Đức Chúa Trời tạo thành mình Thi 86:9
Các ân huệ đã ban cho Phục 1:31;32:9-14
Sự cứu chuộc ta ICô 6:19-20
Sự chết của Con Ngài IICô 5:15
Sự thương xót của Ngài Rô 12:1
Công việc lớn lao mà Ngài đã làm cho mình Giô 24:16-18; ISa 12:24
Sự Ngài gọi mình đến sự vinh hiển Ngài ITê 2:12
Vì sự hầu việc Đức Chúa Trời là sự thờ phượng phải lẽ của mình Rô 12:1-2
Phải lựa chọn mình muốn hầu việc Đức Chúa Trời hay là hầu việc ai Giô 24:15; ICác 18:21
Lời khuyên hầu việc Đức Chúa Trời Giô 22:5;24:14; ISa 12:24; Rô 6:13;12:1,11; ICô 6:20
Không có thể hầu việc Đức Chúa Trời mà lại hầu việc Ma-môn (tức là tiền của) nữa Mat 6:24; Lu 16:13
Kẻ hầu việc Đức Chúa Trời đến đỗi làm xong mọi bổn phận phải làm, cũng không dám khoe mình Lu 17:10

Kẻ hầu việc Đức Chúa Trời thì Ngài:
Xử công bình cho Ês 54:17
Giữ cho khỏi bị hại Ês 65:8
Nhậm lời cầu xin của họ Giăng 9:31
Giải cứu Giê 30:10;46:27; Đa 3:28
Giữ lời hứa và lòng nhơn từ với họ ICác 8:23; IISử 6:14
Báo thù huyết cho họ Phục 32:43; IICác 9:7; Thi 79:10; Khải 19:2

Kẻ hầu việc Christ:
Sẽ được ở với Ngài luôn luôn và Đức Chúa Trời sẽ tôn quí ngườIGiăng 12:26
Sẽ lãnh cơ nghiệp làm phần thưởng Cô 3:24
Đầy tớ hầu việc cách tỉnh thức và trung tín có phước Mat 24:46; Lu 12:37,45
Phước hạnh đời đời để dành cho kẻ hầu việc Đức Chúa Trời Ês 65:13-14; Khải 22:3-5

Kẻ ác:
Không khứng hầu việc Đức Chúa Trời Xuất 5:2; Nê 9:35; Gióp 21:15; Mal 1:6;3:14
Thay vì hầu việc Đức Chúa Trời, họ hầu việc tà thần Quan 2:13;3:7;10:6; Giê 16:11;22:9;44:16-19
Thay vì hầu việc Đức Chúa Trời, họ hầu việc vật chịu dựng nên Rô 1:25
Thay vì hầu việc Đức Chúa Trời, họ hầu việc sự ô uế tội lỗi và mọi thứ sự ham muốn của tình dục Rô 6:16;16:18; Êph 2:3; Phil 3:19; Cô 3:5-7; IPhi 1:14;4:2-3; IIPhi 2:19
Kẻ không khứng hầu việc Đức Chúa Trời bị phạt Phục 28:47-48; Ês 65:11-15
Đầy tớ biết ý Chúa mà không theo ý ấy mà hầu việc Đức Chúa Trời, thì sẽ bị đòn nhiều Lu 12:47
Trong đời tương lai dân Y-sơ-ra-ên sẽ hầu việc Đức Chúa Trời Giê 30:9; Êxê 20:40
Trong đời sau muôn dân sẽ hầu việc Đức Chúa Trời và Đấng Christ Đa 7:14
Đạo binh trên trời chỉ hầu việc Đức Chúa Trời Thi 103:20-21; Khải 7:15;22:3

Ví dụ về sự hầu việc Đức Chúa Trời:
Hai con trai Mat 21:28-31
Đầy tớ trung tín và khôn ngoan Mat 24:45-51; Lu 12:42-48
Đầy tớ thức canh chờ đợi chủ về Lu 12:36-38
Đầy tớ ở ngoài đồng về Lu 17:7-10

Gương chứng về sự hầu việc Đức Chúa Trời:
Môi-se Dân 12:7-8; Giô 1:1; Hêb 3:5
Áp-ra-ham, Y-sác và Gia Cốp Phục 9:27
Giô-suê Giô 24:15
Dân Y-sơ-ra-ên Giô 24:16-18,31; Quan 2:7; ISa 7:4; Công 26:7
Ê-li ICác 18:21-22
Nê-hê-mi Nê 13:14
Gióp Gióp 1:8;2:3
Ma-na-se IISử 33:16
Giô-si-a IISử 34:33
Đa-vít Thi 86:16;116:16;119:125
Ba người Hê-bơ-rơ Đa 3:17,28
Đa-ni-ên Đa 6:16
Phi-e-rơ, Anh-rê, Gia-cơ và Giăng Mat 4:20-22
Các môn đồ Mat 19:27
Nữ tiên tri An-ne Lu 2:36-37
Phao-lô Công 20:19;24:14;27:23; Rô 1:9; Tít 1:1
Ti-mô-thê Phil 2:19-22
Ép-ba-phô-đích Phil 2:30
Gia-cơ Gia 1:1

Lên đầu trang