HÀNG RÀO

Ngụ ý nói đến từ xưa người ta đã dùng hàng rào (Ghê-đê-ra nghĩa là hàng rào) ISử 4:23
Hàng rào có khi bằng gai gốc Mi 7:4

Thường dùng hàng rào để rào:
Vườn bông Nhã 4:12
Vườn nho Mat 21:33; Mác 12:1
Hàng rào khó bước qua Châm 15:19
Kẻ phá hàng rào bị nguy hiểm Truyền 10:8
Hễ phá hàng rào bèn bị thiệt hại lớn Thi 80:12-13
Châu chấu đậu trên hàng rào Na 3:17
Kẻ nghèo khổ thường nằm nghỉ ở dưới hàng rào Lu 14:23
Lúc nguy hiểm người ta ẩn núp trong hàng rào Giê 49:3
Không sửa lại chỗ hàng rào bị phá chắc nguy cho tương lai Êxê 13:5;22:30

Hàng rào làm ví dụ về:
Sự phù hộ của Đức Chúa Trời Gióp 1:10
Sự đoán phạt nặng Ca 3:7; Ôs 2:6
Điều răn của Đức Chúa Trời Mat 21:33
Đường kẻ biếng nhác Châm 15:19
Sự cất sự bao phủ của Đức Chúa Trời khỏi mình (phá hàng rào) Thi 80:12; Ês 5:5

Lên đầu trang