Ha-ga-rít, Dân

Hagrites. Hagaréniens.
Một dân ở phía Đông xứ Pha-lê-tin. Chi phái Ru-bên, Gát và nửa Ma-na-se trong đời vua Sau-lơ giao chiến và thắng hơn, và ở trong trại họ tại khắp miền phía Đông xứ Ga-la-át. Ấy vì cớ Chúa nghe lời kêu cầu và phó dân đó vào ba chi phái đó (ISử 5:10; 18-20). Trong Thi 83:6-8 cũng nói về các trại của dân Ha-ga-rít đồng minh với Ê-đôm, Mô-áp, v.v… để thình lình xông hãm xứ của vua Giô-sa-phát và chiếm lấy. Có người tin dân đó đặt tên theo A-ga mẹ Ích-ma-ên, và hiện nay thành và miền xung quanh gọi là Hejer trên bờ vịnh Ba-tư cũng đặt theo tên đó nữa.

Lên đầu trang