Lần đầu Kinh Thánh nói đến giếng Sáng 16:14
Người ta thường đào giếng:
Ở gần chỗ đóng trại Sáng 21:30;26:18
Ở ngoài thành phố Sáng 24:11; Giăng 4:6,8
Trong sân nhà ở IISa 17:18
Trong đồng vắng IISử 26:10
Mưa làm cho giếng đầy nước Thi 84:6
Cây cối mọc chung quanh giếng Sáng 49:22; Xuất 15:27
Lắm khi người ta đặt tên cho giếng Sáng 16:14;21:31
Xứ Ca-na-an có nhiều giếng Phục 6:11
Nước của nhiều giếng từ Li-ban chảy đến Nhã 4:15
Những giếng Kinh Thánh nói đến là:
Bết-lê-hem IISa 23:15; ISử 11:17-18
Bê-rê Dân 21:16-18
Bê-e-Sê-ba Sáng 21:30-31
Ê-lim Xuất 15:27
Ê-sét Sáng 26:20
A-ga Sáng 21:19
Cha-ran Sáng 29:3-4
Gia-cốp Giăng 4:6
La-chai-Roi Sáng 16:14
Rê-hô-bốt Sáng 26:22
Sít-na Sáng 26:21
Có giếng sâu, khó múc nước Giăng 4:11
Có miệng giếng đậy bằng hòn đá đặng giữ cho cát khỏi tràn vào Sáng 29:2-3
Bên giếng thường có máng để cho súc vật uống Sáng 24:19-20; Xuất 2:16
Những người thường đến giếng là:
Đờn bà múc nước Sáng 24:13-14; Giăng 4:7
Khách lữ hành Sáng 24:11,13,42; Giăng 4:6
Khách lữ hành không được múc nước của giếng nếu không được phép Dân 20:17
Lắm khi kẻ qua đường phải xin phép mua nước giếng đặng cho súc vật uống Dân 20:19
Giếng lắm lúc làm cớ tranh cạnh Sáng 21:25;26:21-22; Xuất 2:16-17
Thù nghịch lắm khi lấp giếng của người ta Sáng 26:15,18; IICác 3:19,25
Có giếng không có nước Giê 14:3; Xa 9:11
Giếng làm ví dụ và hình bóng về:
Ân điển cứu rỗi của Đức Chúa Trời Ês 12:3
Thánh Linh trong lòng tín đồ Nhã 4:15; Giăng 4:14
Miệng người công bình Châm 10:11
Sự thông sáng trong loài người Châm 16:22;18:4
Hậu tự đông của Giô-sép (chồi cây tươi tốt mọc bên suối nước) Sáng 49:22
Sự vui vẻ của gia đình (uống nước trong giếng mình) Châm 5:15
Kẻ giả hình (suối không có nước) IIPhi 2:17