Chúa nghiêm cấm sự ghen ghét Lê 19:17; Mat 5:43-44; Lu 6:27; Rô 13:13; Ga 5:20,26; IGiăng 2:9,11
Sự ghen ghét:
Là tội giết người IGiăng 3:15
Là công việc của xác thịt Ga 5:19-20
Do tình dục mà ra Gia 4:1-2
Là dấu hiệu của tánh xác thịt ICô 3:3
Là đồ mục của xương cốt Châm 14:30
Sự ghen ghét nghịch với:
Sự sáng của Đức Chúa Trời IGiăng 2:9-10
Sự thương yêu của Đức Chúa Trời IGiăng 4:20
Sự ghen ghét:
Thường kín giấu Châm 10:18;26:24;27:6; Mat 26:48-49
Gây nên sự cãi lộn Châm 10:12
Làm cho đời sống mình chịu nhiều nỗi đắng cay Châm 15:17
Kẻ thương yêu thế gian ghen ghét Đức Chúa Trời Mat 6:24; Lu 16:13; Gia 4:4
Kẻ nói hành khuynh hướng về sự ghen ghét Châm 26:28
Bịnh hay gạn hỏi sanh sự ghen ghét ITim 6:4
Không ai đứng nổi trước sự ghen ghét Châm 27:4
Kẻ ác ghen ghét:
Đức Chúa Trời Thi 68:1;139:21; Giăng 15:23-24; Rô 1:29
Tín đồ Thi 25:19;41:7;69:4;109:5; Châm 29:10; Ês 66:5; Êxê 35:11; Giăng 15:18-19;17:14; IGiăng 3:13
Người trọn vẹn Châm 29:10
Kẻ trách móc mình Châm 9:8; Amốt 5:10
Lẫn nhau Tít 3:3
Điều lành Mi 3:2
Sự tri thức Châm 1:22,29
Sự sửa dạy Thi 50:17; Châm 5:12
Jêsus Christ chịu người đời ghen ghét Thi 35:19 và Giăng 15:25; Mat 27:18; Mác 15:10; Giăng 7:7;15:18,24
Kẻ ác đầy dẫy sự ghen ghét Rô 1:29
Tín đồ phải:
Bỏ sự ghen ghét IPhi 2:1
Bị thế gian ghen ghét Mat 10:22;24:9; Mác 13:13; Lu 6:22;21:17; Giăng 15:18-19; IGiăng 3:13
Lấy điều lành mà trả cho sự ghen ghét Xuất 23:4-5; Mat 5:44; Lu 6:27
Đừng để dịp tiện cho ai ghen ghét Châm 25:17
Tín đồ phải tỏ lòng ghen ghét đối với:
Sự ác Thi 97:10; Châm 8:13; Amốt 5:15; Rô 12:9
Sự dối trá Thi 119:163; Châm 13:5
Đường lối giả dối Thi 119:104,128
Bọn làm ác Thi 26:5
Kẻ nghịch thù Đức Chúa Trời Thi 139:21-22
Đức Chúa Trời hình phạt kẻ ghen ghét Thi 34:21;44:7;89:23; Êxê 35:4-6,11
Gương chứng về sự ghen ghét:
Ca-in Sáng 4:8
Ê-sau Sáng 27:41
Anh em của Giô-sép Sáng 37:4,8
Người Ga-la-át Quan 11:7
Sau-lơ ISa 18:29
Áp-sa-lôm IISa 13:22
A-háp ICác 22:8; IISử 18:7
Thù nghịch người Giu-đa Êxơ 9:1; Êxê 35:5-6
Người Canh-đê Đa 3:8
Hê-rô-đia Mác 6:19