Bầy của Đức Chúa Trời Ês 40:11; Êxê 34:22; Công 20:28; IPhi 5:2
Con gái Si-ôn Ês 62:11 Xa 2:10;
Công chúa Thi 45:13
Cơ nghiệp của Đức Chúa Trời Thi 28:9
Chơn đèn vàng Khải 1:20;2:1
Chuồng chiên Giăng 10:16
Dân Y-sơ-ra-ên của Đức Chúa Trời Ga 6:16
Đám người ngay thẳng Thi 11:7
Đền tạm của Đức Chúa Trời Thi 15:1; Khải 21:3
Đền thờ của Đức Chúa Trời ICô 3:16-17; IICô 6:16; Khải 3:12
Đền thờ thánh trong Chúa Êph 2:21
Giê-ru-sa-lem mới Khải 3:12;21:2
Giê-ru-sa-lem trên trời Ga 4:26; Hêb 12:22
Hội các thánh Thi 89:7;149:1
Hội Thánh của Đức Chúa Trời Công 20:28; ICô 1:2;11:22;15:9; ITê 2:14; IITê 1:4; ITim 3:5
Hội Thánh của Đức Chúa Trời hằng sống ITim 3:15
Hội Thánh của những con trưởng Hêb 12:23
Hội Thánh đầy vinh hiển Êph 5:27
Mão miện Ês 62:3
Mão miện đẹp đẽ Ês 62:3
Nơi thánh về chỗ ở của Đấng Chí cao Thi 46:4
Núi của nhà Giê-hô-va Ês 2:2; Mi 4:1
Núi Si-ôn Thi 48:2; Ês 8:18;24:23; Mi 4:7; Hêb 12:22; Khải 14:1
Núi thánh Thi 2:6;15:1;48:1; Xa 8:3
Nhà của Đức Chúa Trời Êph 3:15; ITim 3:15; Hêb 10:21
Nhà của Đức Chúa Trời xây ICô 3:9
Nhà Chúa Hêb 3:6
Nhà thuộc linh IPhi 2:5
Phần của Giê-hô-va Phục 32:9
Ruộng của Đức Chúa Trời cày ICô 3:9
Si-ôn Thi 2:6;69:35;87:2;132:13
Thành của Đức Chúa Trời Thi 87:3; Hêb 12:22; Khải 3:12
Thành chân thật Xa 8:3
Thành hay tìm đến, tức thành không bị bỏ Ês 62:12
Thành thánh Khải 21:2;22:19
Thân thể của Christ Êph 1:22-23; Cô 1:24
Trụ và nền của lẽ thật ITim 3:15
Vợ của Chiên Con Khải 19:7;21:9