Cứu Chúa Ês 43:3,11;45:15,21;60:16; Lu 1:47; ITim 1:1; Tít 1:3;2:10;3:4; Giu 1:25
Cha của mọi người Êph 4:6
Cha hay thương xót IICô 1:3
Cha sáng láng Gia 1:17
Cha về phần hồn Hêb 12:9
Chúa của các Chúa Thi 136:3; ITim 6:15; Khải 1:5;17:14
Chúa của trời đất Mat 11:25; Công 17:24
Chúa Giê-hô-va Êxê 13:9;23:49;24:24;34:31; Mi 1:2
Chúa là Đức Chúa Trời Mác 12:29-30; Lu 1:16;10:27; Khải 22:5
Chúa là Đức Chúa Trời toàn năng Khải 11:17;15:3;21:22
Chúa trên khắp đất Mi 4:13; Xa 4:14
Đấng Cứu chuộc Thi 19:14; Ês 43:14;44:6,24;47:4;48:17;49:7,26;54:8;60:16; Giê 50:34
Đấng Chí cao Dân 24:16; Thi 9:2;21:7;46:4;50:14;57:2;78:17;83:18;91:1; Đa 4:17,32;7:25; Ôs 11:7; Lu 6:35; Công 7:48
Đấng Chủ tể hạnh phước và có một ITim 6:15
Đấng giải cứu IISa 22:2; Thi 18:2;40:17;70:5;144:2
Đấng toàn năng Sáng 49:25; Dân 24:4; Gióp 5:17;6:14;8:5;32:8;33:4;37:23; Thi 91:1; Giê 32:18; Khải 4:8
Đấng tự hữu hằng hữu Xuất 3:14
Đấng Thánh Gióp 6:10; Ês 5:16;40:25;57:15; Ôs 11:9; Ha 1:12;3:3
Đấng Thánh của Y-sơ-ra-ên Thi 71:22;78:41;89:18; Ês 1:4;5:24;10:20;12:6;29:19;30:15;41:14,20;43:3,14;45:11;47:4;48:17;49:7; Giê 50:29; Êxê 39:7
Đấng Thượng cổ Đa 7:9,13
Đức Chúa Trời ban mọi ơn IPhi 5:10
Đức Chúa Trời ban mọi sự yên ủi IICô 1:3
Đức Chúa Trời bình an Rô 15:33;16:20; Phil 4:9; ITê 5:23; Hêb 13:20
Đức Chúa Trời của Áp-ra-ham, Y-sác và Gia-cốp Xuất 3:6,15;4:5; Mat 22:32; Lu 20:37; Công 3:13;7:32
Đức Chúa Trời của cả đất Ês 54:5
Đức Chúa Trời của các nước thế gian IICác 19:15; Ês 37:16
Đức Chúa Trời của các từng trời Exơ 6:9-10;7:23; Nê 1:4-5;2:4,20; Thi 136:26; Đa 2:18; Giôna 1:9
Đức Chúa Trời của các thần Phục 10:17; Thi 136:2; Đa 2:47;11:36
Đức Chúa Trời của dân Hê-bơ-rơ Xuất 5:3
Đức Chúa Trời của dân Y-sơ-ra-ên Xuất 24:10; Dân 16:9; Giô 7:19;13:33;22:24; Quan 11:21; ISa 1:17; ICác 8:23;14:13; ISử 17:24; IISử 6:14;15:13; Thi 41:13;72:18;106:48; Ês 41:17;45:3;48:2; Êxê 8:4; Mat 15:31; Lu 1:68
Đức Chúa Trời của Gia-cốp Thi 20:1;46:7;75:9;76:6;81:1;84:8;94:7;114:7;146:5; Ês 2:3; Mi 4:2
Đức Chúa Trời của mọi xác thịt Giê 32:27
Đức Chúa Trời của sự trông cậy Rô 15:13
Đức Chúa Trời của thần các tiên tri Khải 22:6
Đức Chúa Trời của thần linh mọi xác thịt Dân 16:22;27:16
Đức Chúa Trời của trời đất Giô 2:11
Đức Chúa Trời chân thật Thi 31:5; Ês 65:16; Giê 10:10; IGiăng 5:20
Đức Chúa Trời Chí cao Thi 57:2;78:56; Đa 3:26;5:18,21; Mác 5:7; Công 16:17; Hêb 7:1
Đức Chúa Trời hay nhịn nhục và yên ủi Rô 15:5
Đức Chúa Trời hằng hữu Sáng 21:33
Đức Chúa Trời hằng sống Giô 3:10; ISa 17:26; Thi 42:2;84:2; Ês 37:17;40:28; Giê 10:10;23:36; Đa 6:26; Mat 16:16; Công 14:15; Rô 16:26; IICô 3:3;6:16; ITê 1:9; ITim 4:10; Hêb 3:12;9:14;10:31;12:22
Đức Chúa Trời khôn ngoan có một Rô 16:27
Đức Chúa Trời rất lớn, rất quyền năng và đáng sợ Phục 10:17; Nê 9:32
Đức Chúa Trời sanh hoạt Phục 5:26
Đức Chúa Trời sự yêu thương và sự bình an IICô 13:11
Đức Chúa Trời toàn năng Sáng 17:1;28:3;35:11;49:25; Xuất 6:3; Thi 50:1; Ês 10:21; Khải 16:14;19:15
Đức Chúa Trời và Cha của mọi người Êph 4:5-6
Đức Chúa Trời vạn quân Thi 80:7,14; Ôs 12:6; Amốt 5:27
Đức Chúa Trời về sự cứu rỗi ISử 16:35; Thi 24:5;25:5;51:14;88:1; Ês 17:10; Mi 7:7; Ha 3:18
Đức Chúa Trời vinh hiển Công 7:2
Giê-hô-va Xuất 3:15;6:3;20:2;34:5-6; Lê 11:44;20:8; Phục 4:35,39;5:6;6:4;7:9;10:17; Giô 22:22,34;24:19; ISa 2:3; IISa 22:32; ICác 8:60;18:39; IICác 19:19; ISử 17:26; Thi 18:31;50:1;68:4;83:18;100:3;118:27; Ês 40:28;42:8;44:6;45:5; Giê 3:22;9:24;10:10;32:27; Êxê 20:5; Ôs 12:6;13:4
Giê-hô-va vạn quân IISa 6:18;7:26-27; ICác 18:15; IICác 3:14; ISử 11:9;17:24; Thi 24:10;46:7;48:8;59:5;84:3,8; Ês 1:24;6:3;28:22;44:6;47:4;48:2;51:15;54:5; Giê 10:16;31:35;32:18;46:18,25;48:15;51:19; Aghê 2:4; Xa 7:12; Mal 1:14
Giê-hô-va Đức Chúa Trời Xuất 6:7;16:12;20:5; Lê 19:3; Phục 6:4;10:17;31:6; Giô 23:8; Quan 6:10; Êxê 20:5; Giôên 2:27;3:17
Giê-hô-va Đức Chúa Trời vạn quân IISa 5:10; Thi 59:5;80:4,19;84:8
Vua các nước Giê 10:7
Vua của cả trái đất Thi 47:7
Vua của các vua ITim 6:15
Vua đời đời Giê 10:10
Vua muôn đời, không hề hư mất, không thấy được ITim 1:17
Vua trên trời Đa 4:37