CON-CÁI

CON-CÁI

Christ làm gương cho con cái Lu 2:51; Giăng 19:26-27

Con cái là sự ban cho của Đức Chúa Trời Sáng 33:5; ISa 1:27; ISử 28:5; Thi 113:9;127:3

Có khi người cầu Chúa ban cho con cái ISa 1:10-11; Lu 1:13

Nhiều khi Chúa nhậm lời cầu nguyện mà cho con cái Sáng 25:21; ISa 1:27; Lu 1:13

Người mẹ thường cho con cái bú ISa 1:22; ICác 3:21; Thi 22:9; Nhã 8:1

Khi con cái thôi bú cha mẹ thường bày tiệc ăn mừng Sáng 21:8; ISa 1:24

Con cái chịu cắt bì nhằm ngày thứ tám Phil 3:5

Khi con cái chịu cắt bì cũng được đặt tên luôn Lu 1:59;2:21

Con cái đông là một đặc phước của Chúa Thi 115:14; 127:4-5

Có khi con cái sanh ra sau khi cha mẹ già cả rồi Sáng 15:3, 6;17:17; Lu 1:18

Con cái trưởng nam thuộc về Chúa Xuất 13:12-13,15

Con cái của dân sự Đức Chúa Trời đều là thánh Exơ 9:2; ICô 7:14

Con cái của cha mẹ tin Chúa cũng dự phần đến lời hứa Phục 29:29; Công 2:39

Con cái lắm khi bị phạt vì tội của cha mẹ Xuất 20:5; Thi 109:9-10

Con cái ngoại tình xưa không dự phần trong gia tài Sáng 21:10,14; Ga 4:30

Con cái phải:

Vâng giữ lệ luật của Đức Chúa Trời Phục 30:2; Châm 28:7

Tập kính sợ Đức Chúa Trời Phục 31:13

Hiếu kính cha mẹ Xuất 20:12; Lê 19:3; Phục 5:16; Mat 15:4;19:19; Mác 7:10;10:19; Lu 18:20; Êph 6:2; Hêb 12:9

Vâng lời cha mẹ Châm 6:20; Êph 6:1; Cô 3:20

Chăm chỉ nghe lời dạy dỗ của cha mẹ Châm 1:8;3:1;4:1,20;5:1-2;6:20;13:1;23:22

Báo đáp cha mẹ ITim 5:4

Kính trọng những người già Lê 29:32; Châm 23:22; IPhi 5:5

Con cái khôn ngoan làm vui lòng cha mẹ Châm 10:1;15:20;23:24-25;27:11;29:3

Con cái vâng phục cha mẹ được phước Châm 3:1-4; Êph 6:1-3

Con cái hiếu kính cha mẹ được phước Xuất 20:12; Phục 5:16

Con cái hiếu thảo làm đẹp lòng Đức Chúa Trời Cô 3:20; ITim 5:4

Con cái dầu nhỏ cũng có thể làm vinh hiển Đức Chúa Trời Thi 8:2;148:12-13; Mat 21:15-16

Con cái nghịch và ngu muội:

Là những kẻ không vâng lời cha mẹ Rô 1:30; IITê 3:2

Khinh bỉ cha mẹ Châm 15:5,20; Êxê 22:7

Rủa sả cha mẹ Châm 30:11

Gây hổ ngươi và chiêu sỉ nhục cho cha mẹ Châm 19:26

Là một tai họa cho cha mẹ Châm 19:13

Là sự buồn rầu của cha mẹ Châm 10:1;17:21,25

Hay lấn lướt kẻ già cả Ês 3:5

Sự rủa sả và sự hình phạt giáng trên con cái:

Khinh dể cha mẹ Phục 7:16; Êxê 22:7,15

Không vâng lời cha mẹ Phục 21:18-21

Nhạo báng cha mẹ Châm 30:17

Rủa sả mắng nhiếc cha mẹ Xuất 21:17; Lê 20:9; Châm 20:20; Mat 15:4; Mác 7:10

Đánh đập cha mẹ Xuất 21:15

Nhạo báng kẻ già cả IICác 2:23-24

Hoang đàng say sưa Phục 21:20-21

Gương chứng về con cái hay vâng phục:

Sem và Gia-phết Sáng 9:23,27

Gia-cốp Sáng 28:7

Giô-sép Sáng 45:9-13;46:29;47:12,30

Ra-háp Giô 2:13

Con gái Giép-thê Quan 11:34,36

Sa-mu-ên ISa 3:19

Đa-vít ISa 17:20;22:3

Giô-si-a IISử 34:3

Ê-xơ-tê Êxơ 2:20

Sa-lô-môn ICác 2:19

Ê-li-hu Gióp 32:4,6

Con cái Giô-na-đáp Giê 35:16-19

Đa-ni-ên Đa 1:8; IITim 3:15

Gương chứng về con cái ngỗ nghịch:

Ca-na-an Sáng 9:21-25

Ê-sau Sáng 26:34-35

Con trai Hê-li ISa 2:12,23-25

Con trai Sa-mu-ên ISa 8:3

Áp-sa-lôm IISa 15:10

A-đô-ni-gia ICác 1:5

Những con trẻ ở Bê-tên IICác 2:23-24

A-tra-mê-léc và Sa-rết-se IICác 19:36

Lên đầu trang