Sự chết của kẻ ác bắt họ thình lình trong tội lỗi họ Dân 27:3; Gióp 4:21; Êxê 3:18-20; 33:8-9; Giăng 8:21, 24
Sự chết của kẻ ác tuyệt diệt sự hi-vọng của họ Gióp 8:13-14; Châm 11:7
Sự chết của kẻ ác là chết yểu ISa 2:31-33; Gióp 15:20, 32; 21:21; 22:16; 36:14; Thi 55:23; Châm 10:27; Truyền 7:17; 8:13
Sự chết của kẻ ác là thình lình Gióp 4:20; 21:13; 24:19; 27:21; Thi 37:2; 73:17-19; Châm 2:22; 29:1; Lu 12:20
Sự chết của kẻ ác độc dữ lắm Dân 14:37; 16:29-30; Phục 32:24; ISa 2:34; Gióp 4:8-9; 36:12; Giê 11:22; 16:4; Mat 27:5; Giu 1:5
Sự chết của kẻ ác đầy dẫy sự kinh khủng Gióp 18:11-15; 27:19-21; Thi 73:19
Sự chết của kẻ ác giống như thú vật phải hư mất Thi 49:12, 20; Truyền 3:19
Sự chết của kẻ ác là hiệu quả của sự gian ác chúng nó Gióp 36:12; Thi 34:21; 94:23; Châm 11:19; Truyền 8:13
Sự chết của kẻ ác phân rẽ họ khỏi tài sản mình đời đời Thi 49:10, 17; Giê 17:11; Lu 12:20; ITim 6:7
Sự chết của kẻ ác qua rồi, không còn ai nhớ đến họ nữa Gióp 18:17; Thi 34:16; 109:15
Sau sự chết của kẻ ác nó còn phải bị hư mất đời đời nữa, tức là sự chết thứ hai Thi 92:7; 55:23; Lu 16:22-23; Công 1:18, 25; Rô 6:21, 23; 8:13; Phil 3:19; IIPhi 3:7, 12; Khải 20:14-15; 21:8
Đức Chúa Trời không vui vẻ về sự chết của kẻ ác Êxê 18:23, 32; 33:11; IIPhi 3:9
Kẻ ác thí sự chết Ês 28:15
Kẻ ác nói: “Hãy ăn uống đi, vì ngày mai ta sẽ chết” Ês 22:13; ICô 15:32
Đức Chúa Trời hành phạt kẻ ác bằng sự chết Phục 4:26; 8:19; 32:24; Giô 23:16
Ví dụ về sự chết của kẻ ác:
Người giàu điên dại Lu 12:16-21
Người giàu xấu nết Lu 16:19-31
Gương chứng về sự chết của kẻ ác:
Thế gian trong cơn nước lụt xưa Sáng 7:23; IIPhi 3:6
Ê-rơ Sáng 38:7
Pha-ra-ôn Xuất 14:26-28
Mấy người thám tử nói dối Dân 13:27-29
Cô-rê, Đa-than, và A-bi-ram Dân 16:28-33; Phục 11:6
Dân Y-sơ-ra-ên lằm bằm Dân 16:41-49; 21:5-6
Dân Y-sơ-ra-ên thờ hình tượng Dân 25:1-9; ICô 10:8
Ba-la-am Giô 13:22
A-can Giô 22:20
A-bi-mê-léc Quan 9:53-57
Con trai của Hê-li ISa 4:11
Sau-lơ ISa 31:4; IISa 1:9-10; ISử 10:13
Na-banh ISa 25:38
A-hi-tô-phe IISa 17:23
Áp-sa-lôm IISa 18:9-14
Si-mê-i ICác 2:44-46
A-háp ICác 22:34-38
Giê-sa-bên IICác 9:30-37
Giê-rô-bô-am IISử 13:20
A-tha-li IISử 23:12-15
Giô-ram IISử 21:18-19
Giô-ách IISử 24:25
A-ma-xia IISử 25:27
Ha-man Êxê 7:10
Ha-na-nia Giê 28:17
Bên-xát-sa Đa 5:30
Giu-đa Mat 27:5; Công 1:18, 25
Những người Ga-li-lê Lu 13:1-4
A-na-nia và Sa-phi-ra Công 5:5-10
Hê-rốt Công 12:23