CÀY RUỘNG, Sự

Sự cày ruộng là vỡ đất Giê 4:3; Ôs 10:12

Người ta tưởng rằng Nô-ê là người phát minh cày ruộng Sáng 5:29

Người ta cày ruộng:

Bằng cái cày Lu 9:62

Với con bò ISa 14:14; Save Gióp 1:14

Trong mùa đông Châm 20:4

Cày đuờng thẳng Thi 129:3

Theo thói thường đầy tớ hay cày ruộng Ês 61:5; Lu 17:7

Có khi chủ ruộng cũng cày ruộng ICác 19:19

Luật Môi-se cấm thắng chung bò với lừa mà cày ruộng Phục 22:10

Cày ruộng đất có đá rất khó Amốt 6:12

Cày ruộng rồi thì bừa và gieo Ês 28:24-25

Sự cày ruộng làm ví dụ về:

Sự ăn năn Giê 4:3

Sự thái bình và hưng thạnh Ês 2:4; Mi 4:3

Sự gian truân rất lớn Ôs 10:11

Hành vi gian ác Gióp 4:8; Ôs 10:13

Công việc của người truyền đạo ICô 9:10

Sự bền lòng theo Chúa (cầm cày không nên ngó lại đàng sau) Lu 9:62

Lên đầu trang