CÂY, CỎ (Rau-cỏ)

Cây cỏ gọi là cây cỏ xanh ngoài đồng IICác 19:26

Đức Chúa Trời:

Dựng nên cây cỏ Sáng 1:11-12; 2:5

Làm cho cây cỏ mọc lên Gióp 38:27; Thi 104:14

Mỗi loài cây cỏ đều có hột giống riêng Sáng 1:11-12

Đức Chúa Trời ban cây cỏ cho loài người làm đồ ăn Sáng 1:28-29; 9:3

Cây cỏ mọc ở:

Ngoài đồng Giê 12:4

Trên núi Châm 27:25

Nơi bưng bàu Gióp 8:11

Trong đồng vắng Gióp 24:5; Giê 17:6

Người ta gieo trồng cây cỏ trong vườn Phục 11:10; ICác 21:2

Người ta gieo trồng cây cỏ để làm đồ ăn Châm 15:17; Hêb 6:7

Cây cỏ phải có mưa và sương-móc mới mọc lên được Phục 32:2; Gióp 38:26-27

Ám chỉ đến cách tưới nước cho cây cối trong xứ Ê-díp-tô Phục 11:10

Những cây cỏ Kinh Thánh nói đến là:

Lư hội Nhã 4:14

Hồi hương (đại hồi) Ês 28:27; Mat 23:23

Rau cần Mat 23:23

Bạc hà Mat 23:23

Mạch nha Xuất 9:31; IISa 14:30

Đậu ISa 17:28

Mây Xuất 2:3; Gióp 40:21

Cây sậy Xuất 2:3; Gióp 8:11

Xương bồ Nhã 4:14

Dưa chuột Dân 11:5; Ês 1:8

Tiểu hồi Ês 28:25, 27

Gai Xuất 9:31

Tỏi Dân 11:5

Dưa dại IICác 4:39

Cỏ Dân 22:4

Thạch thảo Giê 17:6; 48:6

Kinh giới Xuất 12:22

Củ kiệu Dân 11:5

Phạn đậu Sáng 25:34

Phong già Sáng 30:14; Nhã 7:13

Rau sam biển Gióp 30:4

Ké Êxê 4:9

Dưa gang Dân 11:5

Một dược Nhã 4:14

Củ hành Dân 11:5

Tiểu mạch Xuất 9:32

Hồng hoa Nhã 4:14

Cam tòng Nhã 4:14

Cỏ lùng Mat 13:27-30

Nhằm lễ Vượt Qua phải ăn cây cỏ đắng Xuất 12:8; Dân 9:11

Cây cỏ dại không ăn được IICác 4:39-40

Cây cỏ bị phá hại bởi:

Mưa đá, sấm sét và chớp-nhoáng Xuất 9:22-25

Cào-cào Xuất 10:12, 15; Thi 105:34-35

Hạn hán Ês 42:15

Dân Giu-đa phải đóng thuế một phần mười của các thứ cây cỏ của họ Lu 11:42

Có tín đồ yếu đuối hay dùng cây cỏ để ăn thay vì thịt Rô 14:2

Cây cỏ làm ví dụ về kẻ ác IICác 19:26; Thi 37:2

Lên đầu trang