GIẢ HÌNH, KẺ

Kẻ giả hình tức là kẻ:
Thờ phượng bằng môi miếng Thi 78:36-37; Ês 29:13; Giê 12:2; Mat 15:8; Mác 7:6
Năng thuyết bất năng hành Êxê 33:31-32; Mat 23:3; Rô 2:17-23; Tít 1:16
Chỉ tin kính bề ngoài IITim 3:5; Khải 3:1
Chỉ tìm kiếm sự công nghĩa bề ngoài Mat 23:25; Lu 11:39
Giống như mồ mả tô trắng Mat 23:27-28; Lu 11:44
Bề ngoài sốt sắng hầu việc Chúa Ês 58:2-3; Êxê 33:31-32
Chỉ cẩn thận trong những việc nhỏ mọn Mat 23:23-24; Lu 11:42
Trọng lời người truyền khẩu hơn lời Đức Chúa Trời Ês 29:13; Mat 15:1-3,9; Mác 7:7-9
Dạy lẽ dối trá Công 20:30; Êph 4:14; ITim 4:2; IIPhi 2:3
Đầy dẫy sự công nghĩa riêng Ês 65:5; Lu 18:11
Nương cậy nơi đặc quyền của đạo mình Ês 48:1-2; Giê 7:4; Mat 3:9; Lu 3:8; Giăng 8:33
Hay khoe khoang quá đỗi Mat 6:2,5,16;23:5
Ham muốn trổi hơn kẻ khác Mat 23:6-7; Mác 12:38-39; Lu 11:43;20:46
Hay xét đoán Mat 7:3-5;12:2; Lu 6:2,41-42;13:14-15; Rô 2:1-3
Tự làm nên đui mù Mat 16:3;23:16-19; Lu 12:56-57
Giống như con sói đội lốt chiên Mat 7:15
Tham tiền tài Êxê 33:31; Lu 16:14; IIPhi 2:3
Nuốt nhà đờn bà góa Mat 23:14; Mác 12:40; Lu 20:47
Sốt sắng khuyên người ta theo đạo mình Mat 23:15
Đóng cửa nước thiên đàng trước mặt người ta Mat 23:13; Lu 11:52

Đức Chúa Trời:
Biết lòng kẻ giả hình Ês 29:15-16; Lu 16:15
Gớm ghiếc sự thờ phượng của kẻ giả hình Ês 1:11-14;58:2-5
Không nhậm lời kẻ giả hình Gióp 27:9; Ês 1:15
Không đẹp lòng kẻ giả hình Ês 9:16
Quay mặt khỏi kẻ giả hình Ês 59:2
Jêsus Christ biết và chỉ ra lòng kẻ giả hình Mat 22:18 và Mác 12:15 và Lu 20:23; Mat 23:27-28 và Lu 11:44;6:46
Nhận biết kẻ giả hình bởi trái của họ Mat 7:15-20
Lòng kẻ giả hình chuốc lấy sự thạnh nộ của Đức Chúa Trời Gióp 36:13
Kẻ giả hình chết yểu Gióp 36:14
Khốn thay cho kẻ giả hình Ês 29:15; Mat 23:13-32; Lu 11:42-48
Sự hình phạt của kẻ giả hình Giê 42:20-22; Mat 7:21-23;24:51
Trong những ngày sau rốt kẻ giả hình càng thêm lên ITim 4:2; IITim 3:1,5
Hãy giữ mình về chủ nghĩa của kẻ giả hình Mat 16:6; Mác 8:15; Lu 12:1; IPhi 2:1
Hãy lánh xa kẻ giả hình Mat 7:15; IITim 3:5

Gương chứng về kẻ giả hình:
Áp-sa-lôm IISa 15:2-8
Dân Y-sơ-ra-ên Ês 10:6;59:13
Vua Hê-rốt Mat 2:8
Người Pha-ri-si và đảng Hê-rốt Mat 22:16-18; Mác 12:13-15
Giu-đa Mat 26:49; Giăng 12:4-6
Người cai nhà hội Lu 13:14-15
A-na-nia và Sa-phi-ra Công 5:1-10
Thuật sĩ Si-môn Công 8:13-21

Lên đầu trang