A-suê-ru Vua, Ahasuerus. Assuérus.
Tiếng Hy-lạp: Cyaxares. Hiệu vua nước Mê-đi.
I. Trị vì từ 634 T.C., chiếm lấy thành Ni-ni-ve. Cha của vua Đa-ri-út (Đa 9:1).
II. Vua nước Ba-tư, mà người Hy-lạp kêu là Xerxes (Ạt-ta-xét-xe), chồng của Ê-xơ-tê; (Êxơ 2:16, 17), có lẽ Êxơ 4:6 cũng nói về vua đó.