TRANH CẠNH, Sự

 (Sự cãi lẫy, v.v…)

Nghiêm cấm sự tranh cạnh Châm 3:30;25:8; Phil 2:3; Tít 3:2

Jêsus Christ tránh các sự tranh cạnh Mat 12:19

Đức Chúa Trời ghét sự tranh cạnh Châm 6:16,19

Sự tranh cạnh do tánh xác thịt mà ra ICô 3:3; Ga 5:19-20

Sự tranh cạnh dấy lên bởi:

Tánh hay tranh cạnh Châm 26:21

Lòng kiêu ngạo Châm 13:10;28:25

Sự nóng giận Châm 15:18;29:22;30:33

Sự ghen ghét Châm 10:12; Gia 4:2

Lòng gian tà Châm 6:14;16:28

Tình dục Gia 4:1-2

Sự thèo lẻo Châm 26:20

Sự nhạo báng Châm 22:10

Sự say sưa Châm 23:29-30

Các lời nói hư không vô ích ITim 6:4; IITim 2:23; Tít 3:9

Tín đồ:

Nên tránh khỏi sự tranh cạnh Sáng 13:8; Châm 17:14;20:3; Rô 12:18;14:1

Nên tránh mọi vấn đề sanh sự tranh cạnh ICô 11:16; ITim 1:4; IITim 2:14

Chẳng nên làm sự chi vì lòng tranh cạnh Phil 2:3

Thà chịu sự trái lẽ là hơn tranh cạnh Mat 5:39-40; Lu 6:29; ICô 6:7

Nên cầu xin Chúa giữ mình khỏi sự tranh cạnh Thi 35:1; Giê 18:19

Kẻ truyền đạo:

Chẳng nên đem lòng tranh cạnh mà giảng đạo Phil 1:15-16

Không nên tranh cạnh IITim 2:24

Nên lánh mọi sự sanh sự tranh cạnh IITim 2:23; Tít 3:9

Nên khuyên tín đồ tránh sự tranh cạnh IITim 2:14; Tít 3:2 cũng hãy xem ICô 1:10; IICô 12:20

Nên quở trách sự tranh cạnh ICô 1:11-12;3:3;11:17-18

Đức Chúa Trời cứu tín đồ khỏi sự tranh cạnh IISa 22:44; Thi 18:43;31:20

Sự chậm nóng giận làm nguôi sự tranh cạnh Châm 15:18

Kẻ gian tà gieo mình trong sự tranh cạnh Châm 6:14;16:28; Ha 1:3; Rô 1:29; Ga 5:20

Kẻ giả hình dùng đạo làm cớ sự tranh cạnh Ês 58:4; ITim 6:3-5

Kẻ ngu muội điên cuồng mến sự tranh cạnh Châm 18:6;20:3

Kẻ ưa sự tranh cạnh ưa tội lỗi Châm 17:19

Sự tranh cạnh dẫn đến:

Sự trái phép công bình Ha 1:3-4

Sự lộn xộn và đủ thứ sự ác Gia 3:16

Sự diệt mất Ga 5:15

Sự tranh cạnh khiến cho mọi sự vui sướng ra cay đắng Châm 17:1;21:9,19

Kẻ hay tranh cạnh không được vào nước Đức Chúa Trời Ga 5:20-21

Lấy làm khó ngăn cản sự tranh cạnh Châm 17:14

Lấy làm nguy xen vào sự tranh cạnh kẻ khác Châm 26:17

Hình phạt kẻ hay tranh cạnh Thi 55:9

Gương chứng về kẻ tranh cạnh:

Bọn chăn chiên của Áp-ra-ham và Lót Sáng 13:7

Bọn chăn chiên của Ghê-ra và Y-sác Sáng 26:20

La-ban và Gia-cốp Sáng 31:36

Hai người Hê-bơ-rơ Xuất 2:13

Con trai Sê-lô-mít Lê 24:10

Dân Y-sơ-ra-ên Phục 1:12; Ôs 4:4

Giu-đa và Y-sơ-ra-ên IISa 19:41-43

Môn đồ của Chúa Lu 22:24

Người Giu-đa Giăng 10:19; Công 28:29

Giáo sư Giu-đa và tín đồ trong Hội Thánh An-ti-ốt Công 15:2

Phao-lô và Ba-na-ba Công 15:39

Bọn Pha-ri-si và bọn Sa-đu-sê Công 23:7

Tín đồ Cô-rinh-tô ICô 1:11;3:3;6:6

Lên đầu trang