Đức Chúa Trời dựng nên thú vật Sáng 1:24-25;2:19
Sự dựng nên thú vật bày ra quyền phép của Đức Chúa Trời Giê 27:5
Thú vật được dựng nên để làm sáng danh Đức Chúa Trời Thi 148:7,10
Thú vật có xác thịt khác với xác thịt của loài chim và loài cá ICô 15:39
Thú vật được ăn mọi thứ cỏ Sáng 1:30
Loài người có quyền quản trị thú vật Sáng 1:26,28; Thi 8:6-7
Thú vật kinh khủng loài người Sáng 9:2
A-đam đặt tên cho các thú vật Sáng 2:19-20
Sau nước lụt Đức Chúa Trời ban thú vật làm đồ ăn cho loài người Sáng 9:3
Không nên ăn thịt thú vật còn sống hoặc với huyết của nó Phục 12:16,23
Thú vật tự nhiên bị cắn xé nhau mà chết thì người ta chẳng nên ăn Xuất 22:31; Lê 17:15;22:8
Loài người dùng da thú vật làm áo xống Sáng 3:21; Gióp 31:20
Thú vật thuộc về Đức Chúa Trời Thi 50:10
Đức Chúa Trời bảo tồn thú vật Thi 36:6;104:10-11
Tả vẽ thú vật là:
Không nói được IIPhi 2:16
Là vật vô tri Thi 32:9;73:22
Không có sự bất diệt Thi 49:12-15,20
Có trực giác Ês 1:3
Có bốn cẳng Công 10:12
Có thể trị phục được Gia 3:7
Có nhiều thứ thú vật dữ hay phá hại Lê 26:6; Êxê 5:17
Có nhiều thứ thú vật nhà Sáng 36:6;45:17
Người ta có thể học khôn ở nơi thú vật Gióp 12:7
Nơi thú vật ở là:
Đồng vắng Ês 13:21
Đồng ruộng Giôên 2:22
Núi Nhã 4:8
Rừng Thi 50:11; Ês 56:9; Mác 1:13
Hang và hầm Gióp 37:8;39:1
Dưới bóng cây Đa 4:12
Những thành hoang vu Ês 13:21-22; Sô 2:15
Thú vật có thể bị dịch lệ Xuất 9:3
Thú vật lắm khi bị đau đớn vì cớ tội lỗi của loài người Giôên 1:18,20; Aghê 1:11
Thú vật vì cớ tội lỗi loài người mà bị hủy diệt khắp đất Sáng 6:7;7:23; Xuất 11:5; Ôs 4:3
Thú vật rất sớm đươc chia ra làm hạng tinh sạch và hạng không tinh sạch Sáng 7:2
Thú vật tinh sạch:
Bò Xuất 21:28 và Phục 14:4
Bò rừng Phục 14:5
Chiên (trừu) Phục 7:13 và 14:4
Dê Phục 14:4
Dê rừng Phục 14:5
Hươu đực Phục 14:5
Hoàng dương Phục 14:5 và IISa 2:18
Linh dương Phục 14:5
Nai đực Phục 14:5 và Gióp 39:4
Sơn dương Phục 14:5
Dùng làm đồ ăn Lê 11:2; Phục 12:15
Dùng làm của lễ hi sinh Sáng 8:20
Con đầu lòng của thú vật không được chuộc lại Dân 18:17
Cách phân biệt thú vật tinh sạch và không tinh sạch Lê 11:3; Phục 14:6
Thú vật không tinh sạch:
Beo Nhã 4:8
Cá nược Xuất 25:5
Cắc kè Lê 11:30
Chó Xuất 22:31; Lu 16:21
Chó cáo Thi 63:10
Chó sói Sáng 49:27; Giăng 10:12
Chồn Nhã 2:15
Chuột Ês 2:20;66:17
Chuột đồng Lê 11:5; Thi 104:18
Chuột lắt Lê 11:29
Gấu IISa 17:8
Heo Lê 11:7; Ês 66:17
Kỳ đà Lê 11:30
Kỳ nhông Lê 11:30
Khỉ ICác 10:22
La ICác 10:25
Lạc đà Sáng 24:64 và Lê 11:4
Lừa Sáng 22:3; Mat 21:2
Lừa rừng Gióp 6:5;39:8-11; IISa 13:29
Ngựa ICác 4:28; Êxơ 8:10; Gióp 39:22-28
Rắn mối Lê 11:29
Sư tử Quan 14:5-6
Thạch sùng Lê 11:30
Thỏ rừng Lê 11:6; Phục 14:7
Trâu nước (Bê-hê-mốt) Gióp 40:10
Người ta không được phép ăn Lê 11:4-8; Phục 14:7-8
Không được dùng làm của lễ dâng cho Đức Chúa Trời Lê 27:11
Khiến người ta ra ô uế Lê 5:2
Cách phân biệt thú vật không tinh sạch Lê 11:26
Con đầu lòng của thú vật không tinh sạch thì phải chuộc lại Dân 18:15
Các thú vật nhà:
Phải cho nghỉ ngày sa-bát Xuất 20:10; Phục 5:14
Phải săn sóc đến Lê 25:7; Phục 25:4
Người ta chẳng nên hung dữ với nó Dân 22:27-32; Châm 12:10
Loài người không nên thờ lạy thú vật Phục 4:17-19
Người ngoại bang thờ hình tượng của thú vật Rô 1:23
Sa-lô-môn chép sách luận về thú vật ICác 4:33
Đức Chúa Trời dùng thú vật mà phạt người ta Lê 26:22; Phục 32:24; Giê 15:3; Êxê 5:17
Tánh thiên nhiên loài người giống như thú vật Truyền 3:18-19
Thú vật làm ví dụ về:
Kẻ ác Thi 49:20; Tít 1:12
Kẻ bắt bớ ICô 15:32; IITim 4:17
Giáo sư giả IIPhi 2:12; Giu 1:10
Các nước Đa 7:11,17;8:4
Dân sự của các nước Dân 4:12,21-22
Antichrist Khải 13:2;20:4