Mục đích về sự thề nguyện Hêb 6:16
Từ đời thượng cổ đã dùng sự thề nguyện Sáng 14:22;24:3,8
Dùng sự thề nguyện để:
Lập giao ước Sáng 26:28;31:44,53; ISa 20:16-17
Xét đoán trước tòa án Xuất 22:11; Dân 5:19; ICác 8:31
Hứa nguyện trung với vua IICác 11:4; Truyền 8:2
Hứa nguyện làm việc thánh Dân 30:2; IISử 15:14-15; Nê 10:29; Thi 132:2
Buộc mình làm việc gì đặc biệt Sáng 24:3-4;50:25; Giô 2:12
Cách bắt người thề nguyện ICác 22:16; Mat 26:63
Có khi giơ tay lên mà thề nguyện Sáng 14:22; Đa 12:7; Khải 10:5-6
Có khi đặt tay lên đùi của kẻ mình thề nguyện với đó Sáng 24:2,9;47:29
Phải kính sợ lời thề nguyện Truyền 9:2
Dân Giu-đa:
Bị cấm sự nhơn danh các thần tượng mà thề nguyện Giô 23:7
Bị cấm sự chỉ vật gì thọ tạo mà thề nguyện Mat 5:34-36; Gia 5:12
Bị cấm thề nguyện dối Lê 6:3; Xa 8:17
Bị cấm sự sơ ý thề nguyện Lê 5:4
Chỉ nên chỉ danh Giê-hô-va mà thề nguyện Phục 6:13;10:20; Ês 65:16
Phải lấy sự thật thà, ngay thẳng, công bình mà thề nguyện Giê 4:2
Thường hay giữ lời thề nguyện Giô 9:19-20; IISa 21:7; Thi 15:4; Mat 14:9
Bị lầm lạc nhiều về sự thề nguyện Mat 23:16-22
Lắm khi vội vàng thề nguyện Quan 21:7; Mat 14:7;26:72
Cũng có khi thề nguyện dối Lê 6:3; Giê 5:2;7:9
Bị trách vì thề nguyện dối Xa 5:4; Mal 3:5
Bị trách vì thề nguyện gian Ôs 4:2
Những kẻ thề nguyện vội vàng:
Giô-suê, v.v… Giô 9:15-16
Giép-thê Quan 11:30-36
Sau-lơ ISa 14:27,44
Hê-rốt Mat 14:7-9
Người Giu-đa kiếm thế giết Phao-lô Công 23:21
Phong tục chỉ mạng vua mà thề nguyện Sáng 42:15-16
Những câu dùng để thề nguyện:
Chỉ Đấng của Y-sác …kính sợ Sáng 31:53
Chỉ Đức Chúa Trời hằng sống Quan 8:19; Ru 3:13
Nguyện Đức Chúa Trời giáng họa cho tôi Ru 1:17
Nguyện Đức Chúa Trời phạt con nặng nề ISa 3:17
Chỉ Giê-hô-va IISa 19:7; ICác 2:42
Trước mặt Đức Chúa Trời tôi quyết rằng Ga 1:20
Tôi cầu Đức Chúa Trời lấy linh hồn tôi làm chứng rằng IICô 1:23
Có Đức Chúa Trời chứng cho ITê 2:5
Tôi nhơn danh Chúa nài xin anh em ITê 5:27
Chỉ sanh mạng ông ISa 1:26;25:26
Đức Chúa Trời dùng sự thề nguyện để tỏ ý định Ngài là chắc chắn dường nào Sáng 22:16; Dân 14:28; Hêb 6:17