Sự thánh khiết của Đức Chúa Trời thuộc về đức tánh của Ngài Lê 11:44-45;19:2;20:26;21:8; Giô 24:19; Thi 22:3;99:5,9; Ês 6:3; Giăng 17:11; IPhi 1:16; Khải 4:8;6:10;15:4
Đức Chúa Trời gọi bằng:
Đấng Thánh Gióp 6:10; Thi 22:3; Ês 5:16;6:3;40:25;43:15;57:15; Ôs 11:9; Ha 1:12; Khải 4:8
Đấng Thánh của Y-sơ-ra-ên Thi 71:22;89:18; Ês 1:4;5:24;12:6;37:23;41:20;43:3,14;45:11;47:4;48:17;49:7; Giê 50:29; Êxê 39:7
Sự thánh khiết của Đức Chúa Trời rất lớn ISa 6:20; Gióp 15:15;25:5; Ha 1:13
Sự thánh khiết của Đức Chúa Trời khiến cho con mắt Ngài xem thấy sự dữ không nổi Thi 5:4-5; Ha 1:13
Các từng trời cũng không tinh sạch trước mặt sự thánh khiết của Đức Chúa Trời Gióp 15:15
Chẳng ai thánh khiết bằng sự thánh khiết của Đức Chúa Trời Xuất 15:11; ISa 2:2; Ês 40:25
Chỉ một mình Đức Chúa Trời là sự thánh khiết của Đức Chúa Trời Khải 15:4
Sự thánh khiết của Đức Chúa Trời được bày tỏ ra bởi:
Danh hiệu Ngài ISử 16:10; Thi 33:21;99:3;111:9; Ês 57:15; Êxê 36:21-22;39:7; Lu 1:49
Lời phán của Ngài Gióp 6:10; Thi 12:6; Giê 23:9
Luật pháp và điều răn của Ngài Rô 7:12; Nê 9:13; Thi 19:7-8
Ngôi của Ngài Thi 47:8; Ês 63:15
Đức Chúa Trời chỉ sự thánh khiết của Đức Chúa Trời mà thề rằng:
Sẽ làm cho ứng nghiệm lời hứa Ngài Thi 89:35
Sẽ giáng xuống sự đoán phạt Amốt 4:2
Sự thánh khiết của Đức Chúa Trời đáng khiến cho người ta kính sợ Khải 15:4
Sự thánh khiết của Đức Chúa Trời đòi sự phụng sự thánh Giê 24:19
Tín đồ:
Nên bắt chước làm theo sự thánh khiết của Đức Chúa Trời Lê 11:44-45;19:2;20:26 và IPhi 1:15-16
Nên ngợi khen sự thánh khiết của Đức Chúa Trời ISử 16:10; Thi 22:3;30:4;48:1;71:22;99:3,5,9
Đạo binh trên trời ca tụng sự thánh khiết của Đức Chúa Trời Ês 6:3; Khải 4:8;6:10;15:4
Mọi dân sẽ tôn trọng sự thánh khiết của Đức Chúa Trời Khải 15:4
Đừng phạm sự thánh khiết của Đức Chúa Trời Lê 22:32; Êxê 20:39
Kẻ phạm sự thánh khiết của Đức Chúa Trời bị phạt Lê 20:3