Nghiêm cấm sự nói dối Lê 19:11; Êph 4:25; Cô 3:9; Gia 3:14
Luật pháp được lập ra để trị sự nói dối Lê 6:2-4; ITim 1:9-10
Đức Chúa Trời gớm ghiếc sự nói dối Châm 6:16-19;12:22
Đức Chúa Trời chẳng có thể nói dối Dân 23:19; Tít 1:2
Ma quỉ là cha của sự nói dối Giăng 8:44
Ma quỉ xui giục người ta nói dối ICác 22:22-23; IISử 18:21; Công 5:3
Mọi người tự nhiên chìu về sự nói dối Thi 116:11; Rô 3:4,13
Kẻ ác:
Hay nói dối Ês 28:15;30:9;59:13; Ôs 12:2,12; Giăng 8:55
Nói dối từ buổi mới sanh Thi 58:3
Tìm và ưa mến sự nói dối Thi 4:2;52:4;62:4
Thường buông lời nói dối Thi 12:2;41:6;59:12;144:8; Ês 59:3,13; Giê 9:8
Luyện tập lưỡi mình để nói dối Giê 9:3,5
Cưu mang sự nói dối Ês 59:13
Các giáo sư giả dạy sự nói dối Giê 5:31;14:14;23:32;27:14; Êxê 22:28; ITim 4:2; Khải 2:2
Kẻ nào quả quyết nói:
Mình giao thông với Đức Chúa Trời mà lại đi trong sự tối tăm là kẻ nói dối IGiăng 1:6
Mình biết Đức Chúa Trời mà không giữ điều răn Ngài là nói dối IGiăng 2:4
Mình không có tội chi hết là nói dối IGiăng 1:8
Kẻ bội đạo đều nói dối IITê 2:9; ITim 4:1; IGiăng 2:22
Có nhiều tội trọng cặp theo sự nói dối Ôs 4:1-2
Tín đồ:
Ghét sự nói dối Thi 119:104,128,163; Châm 13:5
Không nói dối Sô 3:13
Cầu nguyện Chúa cất xa mình sự nói dối Thi 119:29; Châm 30:8
Chống trả kẻ nói dối Thi 40:4;101:7
Thà nghèo khổ còn hơn là nói dối Châm 19:22
Kẻ nói dối:
Không hưởng được nước Đức Chúa Trời Khải 21:27;22:15
Sẽ bị quăng xuống hồ lửa Khải 21:8
Bị hình phạt Thi 5:6; Châm 19:5,9;21:28
Gương chứng về kẻ nói dối:
Ma quỉ Sáng 3:4; IICô 11:3
Ca-in Sáng 4:9
Sa-ra Sáng 18:15
Gia-cốp Sáng 27:19
Các anh của Giô-sép Sáng 37:31-32
Dân Y-sơ-ra-ên Giô 7:11
Sam-sôn Quan 16:10
Sau-lơ ISa 15:13
Mi-canh ISa 19:14
Đa-vít ISa 21:2
Tiên tri ở Bê-tên ICác 13:18
Ghê-ha-xi IICác 5:22,25
Bạn hữu của Gióp Gióp 13:4
Dân Y-sơ-ra-ên Ôs 4:1-2
Dân cư Ni-ni-ve Na 3:1
Phi-e-rơ Mat 26:70,74; Mác 14:68-71; Lu 22:57-60; Giăng 18:17,25-27
A-na-nia và Sa-phi-ra Công 5:3-8
Người Cơ-rết Tít 1:12