LUẬT PHÁP CỦA ĐỨC CHÚA TRỜI

Luật pháp của Đức Chúa Trời được ban cho:
A-đam Sáng 2:16-17 và Rô 5:12-14
Nô-ê Sáng 9:4-6
Dân Y-sơ-ra-ên Xuất 20:1-17; Phục 11:1; IICác 17:34; IISử 33:8; Nê 9:13; Thi 78:5; Mal 4:4
Dân ngoại bang bởi ghi trong lương tâm họ Rô 2:14-15
Bởi chức vụ của Môi-se Xuất 31:18; Lê 10:11; Phục 4:5;5:1-22;6:1;9:10;10:13;27:8;33:4; Giô 1:7;22:5; IICác 21:8; IISử 33:8; Nê 9:14; Mal 4:4; Giăng 1:17;7:19
Bởi chức vụ của các thiên sứ Công 7:53; Ga 3:19; Hêb 2:2
Luật pháp của Đức Chúa Trời được vững bền đời đời Mat 5:18 và Thi 111:7-8
Luật pháp của Đức Chúa Trời đã ban bố ra hầu cho người ta cẩn thận giữ lấy Thi 119:4

Luật pháp của Đức Chúa Trời là:
Thuộc linh Rô 7:14
Thánh, công bình và tốt lành Phục 4:8; Nê 9:13; Thi 119:172; Rô 7:12,16; ITim 1:8
Chân thật Nê 9:13; Thi 111:7;119:142,151
Trọn vẹn Thi 19:7
Trong sạch Thi 19:8
Rộng rãi Thi 119:96
Không nặng nề IGiăng 5:3
Luật pháp của Đức Chúa Trời răn ta phải kính mến Ngài Phục 6:5;10:12; Mat 22:37-38; Mác 12:29-30; Lu 10:27
Luật pháp của Đức Chúa Trời răn ta phải yêu thương người lân cận Lê 19:18 và Mat 22:39; Mác 12:31; Lu 10:27; Rô 13:9; Ga 5:14; Gia 2:8; Mat 7:12 và Lu 6:31
Kính mến Đức Chúa Trời và yêu thương kẻ lân cận là tổng lược của cả luật pháp của Đức Chúa Trời Mat 22:37-40; Mác 12:30-31
Sự yêu thương làm trọn luật pháp của Đức Chúa Trời Rô 13:8,10; Ga 5:14; ITim 1:5; Gia 2:8
Luật pháp của Đức Chúa Trời buộc ta phải lấy lòng vâng phục Phục 6:5;10:12; Mat 5:28;12:35-37;22:37; IGiăng 3:15
Luật pháp của Đức Chúa Trời buộc ta phải vâng phục trọn vẹn Phục 6:24;11:1;12:32;17:11;29:29;31:12; Giô 1:7; IISử 33:8; Thi 119:4; Mat 5:19
Một chấm một nét trong luật pháp của Đức Chúa Trời không hề qua Mat 5:18; Lu 16:17
Nghe và biết luật pháp của Đức Chúa Trời không đủ, phải làm theo nữa Giăng 13:17; Rô 2:13; Gia 1:22-25
Luật pháp của Đức Chúa Trời rủa sả kẻ trái phạm nó Phục 27:15-26;28:15-20; Giê 11:3; Ga 3:10
Kẻ phạm luật pháp của Đức Chúa Trời chỉ một lần cũng bị rủa sả Ga 3:10; Gia 2:10
Trong đời ông Môi-se kẻ phạm luật pháp của Đức Chúa Trời phải định tội chết Lê 20:9-10;24:11-17; Dân 15:32-36; Hêb 10:28
Khuyên giữ luật pháp của Đức Chúa Trời Lê 18:4-5; Dân 15:39-40; Phục 4:1,6;6:3,17;15:5;26:16;27:10;32:46; Giô 1:7-8;22:5; Châm 7:1-3; Truyền 12:13; Mat 19:17
Sự chết của xác thịt là hiệu quả của việc A-đam trái phạm luật pháp của Đức Chúa Trời Sáng 2:17;3:17-19; Rô 5:12,17
Trái luật pháp của Đức Chúa Trời tức phạm tội Rô 5:13; Gia 2:9; IGiăng 3:4
Loài người tự nhiên không thể làm trọn luật pháp của Đức Chúa Trời ICác 8:46; Truyền 7:20; Giê 13:23; Rô 3:10;7:23;8:7
Mọi người đều đã phạm luật pháp của Đức Chúa Trời ICác 8:46; IISử 6:36; Thi 14:3;53:3; Châm 20:9; Truyền 7:20; Rô 3:10,19-23;5:12
Loài người không thể được xưng nghĩa công việc làm theo luật pháp của Đức Chúa Trời Công 13:39; Rô 3:20,28; Ga 2:16;3:11
Luật pháp của Đức Chúa Trời cho người ta biết tội lỗi Rô 3:19-20;4:15;5:13;7:7,13
Luật pháp của Đức Chúa Trời dẫn đến Christ Rô 10:4; Ga 3:24
Luật pháp của Đức Chúa Trời được tuyên bố ở núi Si-na-i giữa sấm vang chớp nhoáng Xuất 19:11-25;20:1-19; Phục 5:22-25;33:2; Hêb 12:18-21
Từ khi ban bố luật pháp của Đức Chúa Trời cần phải có chức Trung bảo Xuất 20:18-19; Phục 5:26-28;18:15-19

Christ:
Đến để làm ứng nghiệm luật pháp của Đức Chúa Trời Mat 5:17
Duyệt y và tóm tắt cả luật pháp của Đức Chúa Trời Mat 22:37-40; Mác 12:29-31
Cắt nghĩa tinh thần của luật pháp của Đức Chúa Trời Mat 5:21-28;7:12; Lu 6:31
Làm trọn luật pháp của Đức Chúa Trời Thi 40:8; Ês 42:21; Mat 3:15;5:17; Lu 2:21-24; Giăng 4:34;15:10; Rô 5:19; Ga 4:4; Phil 2:8; Hêb 10:7
Đức tin không bỏ luật pháp của Đức Chúa Trời đâu, bèn làm cho vững chắc Rô 3:31 và ICô 9:21

Sự vâng giữ luật pháp của Đức Chúa Trời là:
Đức tánh của tín đồ IGiăng 2:3;3:24;5:3; Khải 12:17;14:12
Một chứng cớ về sự yêu mến Đức Chúa Trời và Jêsus Christ Giăng 14:15;15:10; IGiăng 5:3; IIGiăng 1:6
Phận sự quan hệ của loài người Truyền 12:13; ICô 7:19
Luật pháp của Đức Chúa Trời là mẫu mực về cách cư xử của tín đồ ICô 9:21; Ga 5:13-14; Khải 12:17
Đức Chúa Trời đã hứa đặt luật pháp của Đức Chúa Trời trong lòng tín đồ Giê 31:33; Êxê 11:19-20;36:27; Hêb 8:10;10:6

Tín đồ:
Được giải thoát khỏi ách nô lệ của luật pháp của Đức Chúa Trời Rô 6:14;7:4,6; Ga 3:13;5:18
Làm trọn luật pháp của Đức Chúa Trời bởi yêu mến Đức Chúa Trời Giăng 14:15; IGiăng 5:3; IIGiăng 1:6
Yêu mến luật pháp của Đức Chúa Trời Thi 119:40,47,72,97,113,127,159,163
Gìn giữ luật pháp của Đức Chúa Trời IICác 23:25; Gióp 23:12; Thi 119:33,44,55,63,69,115,166,168
Lấy làm vui thích luật pháp của Đức Chúa Trời Thi 1:2;119:16,47,70,77,92,174; Rô 7:22
Có ghi tạc luật pháp của Đức Chúa Trời trong lòng Thi 37:31;40:8; Ês 51:7; Giê 31:33; Hêb 8:10
Chuyên tâm làm theo luật pháp của Đức Chúa Trời Exơ 7:10; Thi 119:112
Hứa nguyện bước theo luật pháp của Đức Chúa Trời IISử 34:31; Nê 10:29; Thi 119:33,106
Cầu nguyện Chúa dạy mình biết luật pháp của Đức Chúa Trời Thi 119:12,18,26,33,64,68,73,124,135
Cầu nguyện Chúa giúp mình giữ được luật pháp của Đức Chúa Trời ISử 29:19; Thi 119:5,10,34-35
Phải đọc luật pháp của Đức Chúa Trời luôn luôn Phục 17:19
Phải dạy con cháu mình biết luật pháp của Đức Chúa Trời Sáng 18:19; Phục 4:9;6:7;11:19;32:46; Thi 78:5
Phải nói chuyện về luật pháp của Đức Chúa Trời Xuất 13:9; Phục 6:7;11:19; Thi 119:15,23,78
Phải suy gẫm về luật pháp của Đức Chúa Trời Thi 1:2
Phải nhớ đến luật pháp của Đức Chúa Trời luôn Mal 4:4
Than thở rên siết vì người ta không giữ luật pháp của Đức Chúa Trời Thi 119:53,136,158
Được cứu khỏi sự rủa sả của luật pháp của Đức Chúa Trời Ga 3:13
Sự giữ trọn luật pháp của Đức Chúa Trời không thêm công đức gì Lu 17:10
Hội chúng Giu-đa đọc luật pháp của Đức Chúa Trời mỗi ngày sa-bát IICác 23:2; Nê 8:8; Công 13:15;15:21
Phải dùng luật pháp của Đức Chúa Trời cách chánh đáng ITim 1:8
Luật pháp của Đức Chúa Trời đã đặt ra để trừng phạt kẻ phạm phép và xấu nết Ga 3:19; ITim 1:9-10

Kẻ ác:
Bỏ những điều hệ trọng của luật pháp của Đức Chúa Trời mà giữ những điều nhỏ mọn Mat 23:23
Miệng nói đến luật pháp của Đức Chúa Trời, mà lòng thì chối bỏ Thi 50:16-17
Không gìn giữ luật pháp của Đức Chúa Trời IICác 10:31; Nê 9:34; Giê 16:11;32:23;44:10
Phạm luật pháp của Đức Chúa Trời Ês 24:5; Êxê 22:26; Ôs 8:1
Quên luật pháp của Đức Chúa Trời Ôs 4:6
Bỏ luật pháp của Đức Chúa Trời IISử 12:1; Nê 9:26; Thi 119:21,53,118; Châm 28:4; Giê 9:13
Không khứng nghe theo luật pháp của Đức Chúa Trời Châm 28:9; Ês 30:9;42:24; Giê 6:19; Xa 7:12
Không khứng vâng giữ luật pháp của Đức Chúa Trời Thi 78:10;119:158; Giê 6:16
Khinh bỏ luật pháp của Đức Chúa Trời IICác 17:15; Ês 5:24; Giê 6:19; Amốt 2:4
Phước cho kẻ nào gìn giữ luật pháp của Đức Chúa Trời Thi 1:1-3;112:1;119:1; Châm 29:18; Khải 22:14
Sự phước hạnh được hứa cho kẻ nào giữ luật pháp của Đức Chúa Trời Xuất 15:26;20:6; Lê 25:18;26:3-4; Phục 10:13;11:13-15,27;15:4-5;28:1;30:8-10; Giô 1:8; ICác 11:34; Nê 1:5; Thi 103:17-18;112:1;119:165; Châm 7:2;13:13;29:18; Truyền 8:5; Ês 48:18
Lời ngăm đe kẻ trái phạm luật pháp của Đức Chúa Trời Lê 26:14-17; Phục 11:28;28:58-68; ICác 9:6-7; IISử 7:19-20; Thi 89:30-32; Châm 28:9; Giê 26:4-6
Án phạt kẻ trái phạm luật pháp của Đức Chúa Trời ICác 11:11; Ês 42:24; Giê 9:13-16;32:23;44:23; Êxê 20:23-24; Amốt 2:4

Trong ngày phán xét:
Dân ngoại bang sẽ bị xét đoán bởi luật pháp của Đức Chúa Trời ghi chép ở trong lương tâm họ Rô 2:12,14-15
Dân Giu-đa sẽ bị xét đoán bởi luật pháp của Đức Chúa Trời tuyên bố cho Môi-se Rô 2:12
Người tín đồ sẽ bị xét đoán bởi luật pháp của Đức Chúa Trời ghi chép trong Tin Lành Giăng 12:48; Rô 2:16; Gia 2:12
Chớ bớt hoặc thêm điều gì cho luật pháp của Đức Chúa Trời Phục 4:2;12:32; Châm 30:6; Ês 8:20

Lên đầu trang