CỦA CẢI (Hay là sự giàu có)

CỦA CẢI (Hay là sự giàu có)

Của cải chân thật Êph 3:8; ICô 1:30; Cô 2:3; IPhi 2:7

Của cải thuộc về Đức Chúa Trời IISử 25:9; Thi 24:1;50:12; Aghê 2:8

Đức Chúa Trời ban cho của cải Sáng 24:35; ISa 2:7; ICác 3:13; ISử 29:12; IICô 1:12; Truyền 5:19; Ôs 2:8

Đức Chúa Trời ban sức lực để thâu lấy của cải cho nhiều Phục 8:18

Phước hạnh của Đức Chúa Trời đem đến của cải Sáng 24:35; Châm 10:22

Kinh Thánh dạy rằng của cải:

Tạm thì Châm 27:24

Không chắc chắn Thi 39:6; Truyền 5:14;6:2; ITim 6:17

Chóng qua Châm 23:5; Khải 18:16

Lắm khi bị kẻ trộm cướp lấy Mat 6:19; Lu 12:33

Hay hư nát Mat 6:19; Gia 5:2; IPhi 1:18

Bị mất hết Giê 48:36

Khiến cho lòng bị mê đắm Mat 13:22

Không thỏa nguyện Truyền 4:8;5:10

Khi người ta qua đời không thể đem của cải theo Thi 49:10,17; Truyền 5:15; ITim 6:7

Lắm khi ngăn cản người ta vào nước Đức Chúa Trời Mat 19:23-24; Mác 10:23,25; Lu 18:24-25

Sự mê đắm về của cải làm cho nghẹt ngòi đạo Chúa trong lòng Mat 13:22; Mác 4:19; Lu 8:14

Sự tham của cải là cội rễ mọi điều ác ITim 6:10

Của cải lắm khi khiến cho người ta:

Quên Đức Chúa Trời Phục 8:13-14; Ôs 13:6

Lìa bỏ Đức Chúa Trời Phục 32:15

Từ chối Đức Chúa Trời Châm 30:8-9

Phản nghịch cùng Đức Chúa Trời Nê 9:25-26; Giê 22:21

Từ chối Christ Mat 19:21-22; Mác 10:22; Lu 18:23

Sanh lòng tự cao Phục 8:13-14; Êxê 28:4-5; Ôs 12:9

Tự nghĩ mình là khôn ngoan Châm 28:11

Ngủ không được Truyền 5:12

Nói xẳng xớm Châm 18:23

Hà hiếp kẻ nghèo Gia 2:6

Ăn gian Gia 5:4

Cường bạo và phỉnh phờ Mi 6:12

Ăn ở sung sướng xa-xỉ Gia 5:4-5

Kẻ có của cải có nhiều bạn hữu Châm 14:20;19:4

Kẻ có của cải được quyền thế lớn trong đời Châm 22:7

Kẻ siêng năng được của cải nhiều Châm 12:27;13:11

Chớ chứa của cải ở dưới đất Mat 6:19

Chớ chịu vất vả đặng tìm kiếm của cải Châm 23:4

Đức Chúa Trời ban của cải cho kẻ kính sợ Ngài Thi 112:1-3

Sự sống không phải cốt tại của cải Lu 12:15

Danh tiếng tốt hơn của cải nhiều Châm 22:1

Kẻ tìm kiếm của cải:

Sa vào sự cám dỗ ITim 6:9

Ngã trong sự tham muốn ITim 6:9

Bội đạo ITim 6:10

Không khỏi bị phạt Châm 28:20

Chuốc lấy nhiều sự đau đớn cho mình ITim 6:10

Làm rối loạn nhà mình Châm 15:27

Của cải không cứu chuộc mình đặng Thi 49:6-9; IPhi 1:18

Trong ngày thạnh nộ của Đức Chúa Trời của cải chẳng cứu mình đặng Châm 11:4; Êxê 7:19; Sô 1:18; Khải 6:15-17

Việc làm do của cải vẫn khô héo Gia 1:11

Kẻ có của cải:

Chớ để lòng trông cậy nó Gióp 31:24; Thi 62:10; ITim 6:17

Đừng vì nó mà kiêu ngạo Phục 8:13-17; ITim 6:17

Chớ khoe về nó Giê 9:23

Hãy nhìn biết nó do Đức Chúa Trời ban cho ISử 29:12

Nên dâng nó cho Đức Chúa Trời để hầu việc Ngài ISử 29:3

Nên dùng nó để bố thí cho kẻ nghèo Mat 19:21; Lu 12:33;16:9; ITim 6:18; IGiăng 3:17

Của cải ở trên trời quí hơn của cải ở thế gian Mat 6:19-20; Lu 12:33; ITim 6:19

Sự chất chứa của cải thật hư không Thi 39:6; Truyền 2:4-11;5:10

Kẻ cậy của cải bị tội nặng Gióp 31:24-25,28

Kẻ ác:

Chẳng hề chán của cải Truyền 4:8

Chất chứa của cải Gióp 27:16; Thi 73:12; Truyền 2:26

Dùng sự dối gạt mà đoạt lấy của cải Châm 21:6; 28:20,22

Cậy nơi của cải Thi 49:6;52:8; Châm 10:15;18:11; Giê 49:4

Tự phô trương vì của cải mình Thi 49:6

Tích trử của cải để làm hại cho mình Truyền 5:13

Không được trọn vui hưởng lấy của cải mình Gióp 20:22; Châm 10:2;13:7; Truyền 5:11;6:2; Giê 17:11; Lu 12:20

Buộc phải để của cải lại cho kẻ khác Thi 49:10; Truyền 6:2; Giê 17:11

Tận tuyệt của cải mình Gióp 20:15,18; Truyền 5:14; Giê 48:36

Không kiếm được bình an trong của cải mình Gióp 20:20; Châm 15:6; Truyền 5:12

Chất chứa của cải mình cho kẻ công bình dùng Gióp 27:16-17; Châm 13:22; Truyền 2:26

Lời hăm dọa kẻ:

Gian tà được của cải Châm 13:11;21:6;28:20,22; Giê 17:11

Hà hiếp được của cải Gióp 20:18-23; Châm 22:16; Mi 2:1-3; Ha 2:6-9; Gia 5:1-5

Ví dụ về kẻ có của cải nhiều:

Người giàu ngu dại Lu 12:16-21

Người giàu xấu nết Lu 16:19-31

Gương chứng của tín đồ có của cải:

Áp-ra-ham Sáng 13:2;24:35

Lót Sáng 13:5-6

Y-sác Sáng 26:13-14

Gia-cốp Sáng 32:5

Giô-sép Sáng 45:8

Bô-ô Ru 2:1

Bát-xi-lai IISa 19:32

Đờn bà Su-nem IICác 4:8

Đa-vít ISử 29:28

Sa-lô-môn IISử 1:12,15; ICác 3:13;10:23

Giô-sa-phát IISử 17:5

Ê-xê-chia IISử 32:27-29

Gióp Gióp 1:3;42:12

Giô-sép ở A-ri-ma-thê Mat 27:57

Xa-chê Lu 19:2

Những câu nói về của cải (sự giàu có) thật: Mat 5:8; 8:10;13:45-46; Lu 10:42; Giăng 1:45; Phil 3:8; Gia 2:5; IPhi 2:7; Khải 3:18

Gương chứng về kẻ ác có của cải:

La-ban Sáng 30:30

Ê-sau Sáng 36:7

Na-banh ISa 25:2-3

Ha-man Êxơ 5:11

Mô-áp Giê 48:7

Am-môn Giê 49:4

Dân Ty-rơ Êxê 28:4

Ép-ra-im Ôs 12:9

Người trẻ tuổi Mat 19:22; Mác 10:22; Lu 18:25

Lên đầu trang