Con bò ở rừng Phục 14:5
Con bò gồm lại:
Bò đực Sáng 32:15;Gióp 21:10;Thi 50:9
Bò cái Dân 18:17;Gióp 21:10
Bò tơ Dân 19:2
Con bò tinh sạch, ăn thịt nó được Phục 14:4
Con bò được vẽ ra:
Có sức Châm 14:4
Sanh đẻ nhiều Thi 144:14
Đẹp đẽ Giê 46:20;Ôs 10:11
Biết chủ nó Ês 1:3
Có sừng và móng rẽ ra Thi 69:31
Hay rống ISa 15:14;Gióp 6:5
Con bò ăn:
Cỏ Gióp 40:10;Thi 106:20;Đa 4:25
Thóc Ês 30:24
Cỏ khô Ês 11:7
Cỏ trên gò Ês 7:25
Cỏ trong trũng ISử 27:29;Ês 65:10
Giữ con bò trong chuồng Ha 3:17
Ám chỉ về cách ăn mau của con bò Dân 22:4
Bầy bò vốn phần quan hệ trong của cải các thánh đồ xưa Sáng 13:2,5;26:14;Gióp 1:3
Bầy bò cũng là phần lớn về tài sản của dân Y-sơ-ra-ên trong xứ Ê-díp-tô Sáng 50:8;Xuất 10:9;12:32
Bầy bò cũng một phần quan hệ trong tài sản dân Giu-đa Dân 32:4;Thi 144:14
Kẻ nuôi bò phải coi sóc cẩn thận Châm 27:23
Thường có kẻ chăn giữ bò Sáng 13:7;ISa 21:7 (nguyên văn: kẻ chăn bầy);
Dùng cây đót để lùa bầy bò đi Quan 3:31
Dùng con bò để:
Kéo xe cộ Dân 7:3;ISa 6:7
Chở đồ ISử 12:40
Cày ICác 19:19;Gióp 1:14;Ês 30:24;Amốt 6:12
Đạp lúa Ôs 10:11
Tế Đức Chúa Trời Xuất 20:24;IISa 24:22
Làm đồ ăn ICác 1:9;19:21;IISử 18:2
Lắm khi nuôi bò cho mập béo đặng ăn tiệc Châm 15:17
Bò không hay biết khi bị dẫn đến lò cạo Châm 7:22
Thịt bò con rất ngon Sáng 18:7;Amốt 6:4
Bò con đực đầu lòng đều thuộc về Đức Chúa Trời Xuất 34:19
Thuế một phần mười về bò nộp cho thầy tế lễ IISử 31:4,6
Luật về con bò:
Phải nghỉ làm việc nhằm ngày Sa-bát Xuất 23:12;Phục 5:14
Chớ nên thắng chung với lừa Phục 22:10
Chớ nên khớp miệng trong khi đạp lúa Phục 25:4;ICô 9:9
Nếu kẻ ăn trộm bò bị bắt được thì phải bồi thường gấp hai Xuất 22:4
Chớ nên tham bò của kẻ khác Xuất 20:17;Phục 5:21
Nếu bò kẻ khác bị mất hay là thiệt hại vì cớ kẻ mượn không giữ cẩn thận, thì kẻ ấy phải bồi thường gấp hai Xuất 22:9-13
Bò báng chết ai thì phải ném đá nó Xuất 21:28-32
Cách bồi thường bò bị bò khác báng chết Xuất 21:35-36
Phải đem bò đi lạc về cho chủ nó Xuất 23:4;Phục 22:1-2
Bò té trên đường phải đỡ nó đứng dậy Phục 22:4
Mỡ của bò không nên ăn Lê 7:23
Đức Chúa Trời hứa ban phước cho bò Phục 7:13;28:4
Người ta mua bán bò IISa 24:24;Lu 14:19
Lắm khi người ta dùng bò làm lễ vật dâng cho kẻ khác Sáng 12:16;20:14
Kẻ ác thường cầm bò của kẻ nghèo Gióp 24:3
Phong tục sả bò ra từng miếng gởi cho dân sự để chiêu mộ binh lính ISa 11:7
Biển bằng đồng nằm trên tượng bò ICác 7:25
Bò làm ví dụ về:
Đầy tớ Chúa (cày ruộng) Ês 30:23;32:20
Kẻ truyền đạo có phép nhờ Hội Thánh nuôi nấng mình ICô 9:9-10 (không nên khớp miệng con bò đạp lúa)
Sự dự bị của Tin Lành (dọn thịt bò để ăn tiệc) Châm 9:2;Mat 22:4
Kẻ thiếu niên theo kỵ nữ (bò bị dẫn đến lò cạo) Châm 7:22
Sự ăn uống cách xa-xỉ (ăn bò mập béo) Châm 15:17
Con bò đực làm ví dụ về:
Thù nghịch hung dữ Thi 22:12;68:30
Sự oai nghiêm của Giô-sép (con bò đực đầu lòng) Phục 33:17
Quân thuê (bò mập béo) Giê 46:21
Kẻ có tội không chịu đầu phục (bò tơ chưa quen ách) Giê 31:18
Con bò cái làm ví dụ về:
Quan trưởng kiêu căng và giàu có Amốt 4:1
Những năm phong phú (bò cái mập) Sáng 41:2,26,29
Những năm đói kém (bò cái ốm) Sáng 41:3,27,30
Con bò tơ cái làm ví dụ về:
Vợ yêu dấu Quan 14:18
Dân Y-sơ-ra-ên bạn nghịch (bò cái tơ bất trị) Ôs 4:16
Dân Y-sơ-ra-ên ưa thích an nghỉ hơn là vâng lời Đức Chúa Trời (bò cái tơ khéo dạy) Ôs 10:11
Sự đẹp đẽ và giàu có của Ê-díp-tô Giê 46:20
Sự ăn ở xa-xỉ của người Canh-đê (bò cái tơ ăn lúa) Giê 50:11