Hezron. Hetsron (bao chung quanh).
I. Một nơi trên biên giới phía Nam xứ Giu-đa, không xa Xin và Ca-đe Ba-nê-na mấy (Giô 15:3); có lẽ là Hát-so (câu 23). Vì gần Át-đa nên có liên lạc với một thành tên Hát-sa-Át-đa (Dân 34:4).
II. Một con trai của Ru-bên, và trưởng tộc của họ hàng Hết-rôn (Sáng 46:9; Xuất 6:14; Dân 26:6; ISử 5:3).
III. Con của Phê-rết, thuộc chi phái Giu-đa, lập ra một họ hàng, Sáng 46:12; Dân 26:12; Ru 4:18; ISử 2:5).