Bunni. Bunni.
I. Một trong những người đã đọc các sách luật pháp, cầu nguyện xưng tội cùng Đức Giê-hô-va khi được Ạt-ta-xét-xe cho phép về xứ cất lại vách thành Giê-ru-sa-lem (Nê 9:4)
II. Một quan trưởng đã đóng dấu mình trong giao ước mới với Đức Chúa Trời khi dân sự được trở về xứ (Nê 10:15).
III. Một người dân thành Giê-ru-sa-lem vào thế kỷ thứ 5 TC. có con cháu bị đày trở về xứ (Nê 11:15).
IV. Có người nói Bun-ni là tên theo tiếng Hê-bơ-rơ của Ni-cô-đem (Giăng 3:1).