Bê-rê-kia

Berekiah. Bérékia (được phước của Đức Giê-hô-va).
I. Một hậu tự của vua Đa-vít (Dòng dõi của nhà các vua Do-thái) (ISử 3:20).
II. Cha của Mê-su-lam, là người giúp tu bổ vách thành Giê-ru-sa-lem (Nê 3:4, 30; 6:18).
III. Một người Lê-vi ở thành Giê-ru-sa-lem bị bắt đi làm phu tù trở về (ISử 9:16).
IV. Một người giữ cửa trước hòm giao ước (ISử 15:23).
V. Một trong những người của chi phái Ép-ra-im trong đời vua A-cha chống đối việc bắt dân Giu-đa mang về Y-sơ-ra-ên làm phu tù (IISử 28:12).
VI. Cha của A-sáp, người hát xướng (ISử 6:39; 15:17; IISử 1:1).
VII. Cha của tiên tri Xa-cha-ri, trong Kinh Thánh Việt Nam dịch là Ba-ra-chi (Xa 1:1, 7).

Lên đầu trang