Y-ra

Ira. Ira (canh giữ).
I. Người Giai-rơ làm thầy tế lễ và tể tướng của Đa-vít (IISa 20:26).
II. Một trong những dũng sĩ của Đa-vít, ở Tê-cô, con trai của Y-ke (IISa 23:26; ISử 11:28).
III. Người ở Giê-the, một dũng sĩ của Đa-vít (IISa 23:38; ISử 11:40).

Lên đầu trang